Cách dùng "一个offer(录取通知) 都没拿到嘛" (yí gè offer( lù qǔ tōng zhī ) dōu méi ná dào ma) trong hội thoại tiếng Trung

ooffer(ffertōng(zhīzhī)dōuméi) méidàomama

một offer (thư nhận học) đều không nhận được mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:07
qí tā de bù yòng jiè shào le jiǎn lì wǒ dōu kàn guò le dà jiā dōu shì

其他的不用介绍了 简历我都看过了 大家都是

Những người khác không cần giới thiệu. Hồ sơ tôi đều xem rồi. Mọi người đều là

LINE 0205:10
PLAYING SCENE
yí gè offer( lù qǔ tōng zhī ) dōu méi ná dào ma

一个offer(录取通知) 都没拿到嘛

một offer (thư nhận học) đều không nhận được mà.

LINE 0305:11
zán fǔ dǎo yuán gēn wǒ shuō zán zhè bāng xué dì men ma rán hòu shuō xiǎng yuán gè mèng

咱辅导员跟我说 咱这帮学弟们嘛 然后说想圆个梦

Cố vấn học tập nói với tôi, mấy đàn em khóa dưới này, rồi nói muốn viên một giấc mơ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp05:10
TMDB ID278882