Cách dùng "这样下去会影响他们的人生 我建议啊" (zhè yàng xià qù huì yǐng xiǎng tā men de rén shēng wǒ jiàn yì a) trong hội thoại tiếng Trung
这样下去会影响他们的人生 我建议啊
Cứ thế này sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời họ. Tôi đề xuất thế này,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:21
xīn tè zhù nǐ kàn wǒ men de yuán gōng dōu guò yú zhái le méi yǒu shè jiāo miàn
辛特助 你看 我们的员工都过于宅了 没有社交面
“Trợ lý Tân, anh xem này. Nhân viên chúng ta đều quá "otaku" rồi. Không có đời sống xã hội.”
LINE 0218:26
PLAYING SCENEzhè yàng xià qù huì yǐng xiǎng tā men de rén shēng wǒ jiàn yì a
这样下去会影响他们的人生 我建议啊
“Cứ thế này sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời họ. Tôi đề xuất thế này,”
LINE 0318:30
wǒ men zài gōng zuò rì zǔ zhī yī cì lián yì tí gōng píng tái
我们在工作日组织一次联谊 提供平台
“chúng ta tổ chức một buổi giao lưu vào ngày làm việc, cung cấp nền tảng”
Show Information