Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "火车票钱 我包了" (huǒ chē piào qián wǒ bāo le) trong hội thoại tiếng Trung

火车票钱 我包了

huǒ chē piào qián wǒ bāo le

Tiền vé tàu hỏa tôi bao hết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我再告诉你们nà wǒ zài gào sù nǐ menVậy tôi nói thêm cho mọi người biết.
2火车票钱 我包了huǒ chē piào qián wǒ bāo leTiền vé tàu hỏa tôi bao hết.
3现在大家伙儿不都有这个 身份证了吧 都办好了吧xiàn zài dà jiā huo er bù dōu yǒu zhè ge shēn fèn zhèng le ba dōu bàn hǎo le baBây giờ mọi người đều có chứng minh thư cả rồi chứ? Làm xong hết rồi phải không?

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 1 of 5)
田二嫂 请回吧 不是都跟您 说得很清楚了吗
HSK 6
0:03s
tián èr sǎo qǐng huí ba bú shì dōu gēn nín shuō dé hěn qīng chǔ le maChị dâu Điền, mời chị về cho. Không phải tôi đã nói rất rõ ràng với chị rồi sao?
回去 回去吧 我家小叔是入赘 你们又不吃亏
HSK 7
0:03s
huí qù huí qù ba wǒ jiā xiǎo shū shì rù zhuì nǐ men yòu bù chī kuīVề đi, về đi cho. Em chồng tôi đi ở rể mấy người cũng đâu chịu thiệt,
这样的条件 怎么能上我们家 来求亲呢 对不对
HSK 4
0:03s
zhè yàng de tiáo jiàn zěn me néng shàng wǒ men jiā lái qiú qīn ne duì bú duìĐiều kiện như thế sao đến nhà chúng tôi hỏi cưới được chứ? Đúng không?
晓兰嫁不嫁人 跟你家有啥关系啊 怎么就没关系了
HSK 6
0:03s
xiǎo lán jià bù jià rén gēn nǐ jiā yǒu shá guān xì a zěn me jiù méi guān xì leHiểu Lan có lấy chồng không liên quan gì đến chị? Sao lại không liên quan?
我跟你说 你不要乱点鸳鸯谱 跟您说了 不合适
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ bú yào luàn diǎn yuān yāng pǔ gēn nín shuō le bù hé shìTôi nói chị nghe, chị đừng làm mai bậy bạ. Đã nói với chị rồi, không hợp đâu.
怎么这么多人 挺热闹的 干吗 死老太婆
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me duō rén tǐng rè nào de gàn má sǐ lǎo tài póSao đông người thế này? Nhộn nhịp quá. Làm gì vậy, mụ già chết tiệt?
是不是 还看不上我家小叔
HSK 1
0:03s
shì bú shì hái kàn bù shàng wǒ jiā xiǎo shūĐúng không? Còn dám chê em trai chồng nhà tôi cơ đấy.
我倒要看看你刘芬 能嫁个什么样的人家
HSK 6
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn nǐ liú fēn néng jià gè shén me yàng de rén jiāĐể tôi chống mắt xem Lưu Phần cô có thể lấy người tử tế thế nào.
什么东西 泼我一身水
HSK 6
0:03s
shén me dōng xī pō wǒ yī shēn shuǐThứ gì không biết? Tạt nước đầy người tôi.
这大过年的 大家都回去吧
HSK 2
0:03s
zhè dà guò nián de dà jiā dōu huí qù baTết đến nơi rồi, mọi người về nhà đi thôi.
我跟你说啊 你们赶紧把招工的事 给办了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ men gǎn jǐn bǎ zhāo gōng de shì gěi bàn letôi nói cô nghe, hai mẹ con cô mau lo chuyện tuyển người cho xong đi.
不会轻易罢休的 回来了
HSK 7
0:03s
bú huì qīng yì bà xiū de huí lái lehọ sẽ không dễ dàng bỏ qua đâu. Về rồi đây.
谁家的 告诉我 我找他们聊聊
HSK 2
0:03s
shuí jiā de gào sù wǒ wǒ zhǎo tā men liáo liáonhà nào vậy, nói bác biết, bác đi nói chuyện với họ.
咱们也不常回来 就没必要跟他们吵了
HSK 5
0:03s
zán men yě bù cháng huí lái jiù méi bì yào gēn tā men chǎo leChúng ta cũng chẳng thường xuyên về đây, chẳng việc gì phải cãi nhau với họ.
到时候给村里添了好 自然有人帮咱们说话 就是
HSK 6
0:03s
dào shí hòu gěi cūn lǐ tiān le hǎo zì rán yǒu rén bāng zán men shuō huà jiù shìĐến lúc mang lại lợi ích cho dân thôn thì tự nhiên sẽ có người nói giúp chúng ta thôi. Đúng vậy.
自然就站在 咱们这一边了
HSK 4
0:03s
zì rán jiù zhàn zài zán men zhè yī biān lethì họ tự khắc sẽ đứng về phía chúng ta thôi.
招人的事 我肯定帮你张罗好喽 好好好
HSK 4
0:03s
zhāo rén de shì wǒ kěn dìng bāng nǐ zhāng luó hǎo lóu hǎo hǎo hǎoChuyện tuyển người tôi nhất định sẽ lo liệu đàng hoàng cho cậu. Được, được, được.
咱们好好商量商量 行
HSK 4
0:03s
zán men hǎo hǎo shāng liáng shāng liáng xíngchúng ta sẽ cùng bàn bạc kỹ lưỡng. Được.
你放心 我跟他们都说了 你妈的事
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ gēn tā men dōu shuō le nǐ mā de shìcháu yên tâm, bác đã nói với họ cả rồi. Chuyện của mẹ cháu
不让他们瞎掺和 你们娘儿俩
HSK 7
0:03s
bù ràng tā men xiā chān huo nǐ men niáng ér liǎkhông để họ can thiệp bậy bạ đâu. Hai mẹ con cháu