Cách dùng "火车票钱 我包了" (huǒ chē piào qián wǒ bāo le) trong hội thoại tiếng Trung
火车票钱 我包了
Tiền vé tàu hỏa tôi bao hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我再告诉你们 | nà wǒ zài gào sù nǐ men | Vậy tôi nói thêm cho mọi người biết. |
| 2▶ | 火车票钱 我包了 | huǒ chē piào qián wǒ bāo le | Tiền vé tàu hỏa tôi bao hết. |
| 3 | 现在大家伙儿不都有这个 身份证了吧 都办好了吧 | xiàn zài dà jiā huo er bù dōu yǒu zhè ge shēn fèn zhèng le ba dōu bàn hǎo le ba | Bây giờ mọi người đều có chứng minh thư cả rồi chứ? Làm xong hết rồi phải không? |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ diào hǎo le nǐ yī huì er èn yī xià zhè ge jiù kě yǐ leTôi đã chỉnh sẵn rồi. Lát nữa ấn nút này là được.

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào tā zhè me zhǔ dòng a rén dào zhōng nián le hái zhè me yǒng gǎnKhông ngờ chú ấy chủ động như vậy. Đã trung tuổi rồi mà còn dũng cảm quá.

HSK 4
0:03s


