Cách dùng "他都敢破釜沉舟地干" (tā dōu gǎn pò fǔ chén zhōu dì gàn) trong hội thoại tiếng Trung
他都敢破釜沉舟地干
[anh ấy cũng dám bất chấp tất cả để làm.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
30:45
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无论多么异想天开的任务 | wú lùn duō me yì xiǎng tiān kāi de rèn wù | [Cho dù là nhiệm vụ bất khả thi đến mấy,] |
| 2▶ | 他都敢破釜沉舟地干 | tā dōu gǎn pò fǔ chén zhōu dì gàn | [anh ấy cũng dám bất chấp tất cả để làm.] |
| 3 | 勇敢无畏 | yǒng gǎn wú wèi | [Dũng cảm, không sợ hãi] |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ diào hǎo le nǐ yī huì er èn yī xià zhè ge jiù kě yǐ leTôi đã chỉnh sẵn rồi. Lát nữa ấn nút này là được.

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào tā zhè me zhǔ dòng a rén dào zhōng nián le hái zhè me yǒng gǎnKhông ngờ chú ấy chủ động như vậy. Đã trung tuổi rồi mà còn dũng cảm quá.

HSK 4
0:03s


