Cách dùng "做啥好吃的了 真香啊" (zuò shá hǎo chī de le zhēn xiāng a) trong hội thoại tiếng Trung
做啥好吃的了 真香啊
zuò shá hǎo chī de le zhēn xiāng a
chị làm món gì mà ngon thế? Thơm quá đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 嫂子 | sǎo zi | Chị dâu, |
| 2▶ | 做啥好吃的了 真香啊 | zuò shá hǎo chī de le zhēn xiāng a | chị làm món gì mà ngon thế? Thơm quá đi. |
| 3 | 一会儿你们就知道了 保你们吃美喝够 好 好 | yī huì er nǐ men jiù zhī dào le bǎo nǐ men chī měi hē gòu hǎo hǎo | Lát nữa mọi người sẽ biết thôi. Đảm bảo mọi người sẽ được ăn ngon uống đủ. Tốt, tốt quá. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s
tà tà shí shí dì guò gè nián xiè xiè cūn zhǎngcứ yên tâm mà đón Tết đi. Cảm ơn bác trưởng thôn.

HSK 2
0:03s
tā gēn wǒ yí gè lǎo tài pó yǒu shén me hǎo shuō deCậu ấy còn gì hay ho để nói với bà già này nữa đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái dà jiā bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒuĐây, đây, đây. Mọi người giúp một tay, giúp một tay nào.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān gēn píng shí yǒu diǎn bù yí yàng yǒu diǎn qí guài ahôm nay bà hơi khác mọi khi đấy, cứ lạ lạ sao ấy.

HSK 6
0:03s
cháng cháng dà huǒ ér biān chī biān liáo a tīng wǒ jiǎng aNếm thử đi. Mọi người vừa ăn vừa nói nhé. Nghe tôi nói này.

HSK 4
0:03s
huó ne yuè gàn yuè hǎo rén ne xiàn zài jiù bǐ jiào quē leCông việc ngày càng nhiều, mà giờ nhân lực lại thiếu thốn.

HSK 3
0:03s
wǒ xū yào zhè ge zhī gēn zhī dǐ néng gàn huó de rénTôi cần những người biết rõ gốc gác, và biết làm việc.

HSK 5
0:03s
qù nián a wǒ zài xiàn lǐ miàn gàn huó cái bā kuài qián yī tiān neNăm ngoái, tôi làm trên huyện có tám tệ một ngày thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
ròu kě yǐ chū guō le ba hǎo xiāng děng huì er děng huì erThịt chắc ra lò được rồi nhỉ? Thơm quá đi. Đợi chút, đợi chút đã.

HSK 2
0:03s
cài dōu kuài hǎo le ba wǒ kàn yě dào diǎn le kě yǐ kāi xí leMón ăn sắp xong hết rồi nhỉ? Cháu thấy cũng đến giờ rồi đấy, khai tiệc được rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
fǒu zé yī huì er hē dé zuì xūn xūn de zhèng shì hái méi tán chéng neChứ lát nữa uống say khướt vào, việc chính vẫn chưa xong

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s