Cách dùng "不要耗精力 耽误了正事" (bú yào hào jīng lì dān wù le zhèng shì) trong hội thoại tiếng Trung
不要耗精力 耽误了正事
đừng tốn sức làm gì, lỡ dở việc chính.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最近工作很多 | zuì jìn gōng zuò hěn duō | Gần đây công việc bận rộn, |
| 2▶ | 不要耗精力 耽误了正事 | bú yào hào jīng lì dān wù le zhèng shì | đừng tốn sức làm gì, lỡ dở việc chính. |
| 3 | 宇总 | yǔ zǒng | Sếp Vũ, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
nǐ zhè jǐ tiān tǐng máng a yì zhí méi jiàn zhe nǐ aMấy ngày nay ông bận thật đấy, mãi chẳng thấy ông đâu.

HSK 3
0:03s
méi shì wǒ gēn xiè zǒng guān xì hǎo zhè shì dǎ gè zhāo hū jiù guò qù leKhông sao, tôi có quan hệ tốt với sếp Tạ, việc này chỉ cần nói một tiếng là xong.

HSK 3
0:03s
nǐ píng shí yě bú shì zhè me máo zào de rén chū shén me shì leBình thường ông đâu có bộp chộp như thế, xảy ra chuyện gì à?

HSK 4
0:03s
yào shì nín méi bié de shì wǒ xiān qù máng lenếu cậu không còn việc khác thì tôi đi làm việc nhé.

HSK 6
0:03s
zuì xiān bèi chá de jiù shì nǐ zhè ge cái wù zǒng jiānngười đầu tiên bị điều tra là giám đốc tài chính ông đấy.

HSK 6
0:03s
zài jiā shàng cái bào tuō le hǎo jiǔ dōu ná bù chū láiThêm việc báo cáo tài chính trì hoãn quá lâu không nộp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng kào lái méng de xiàng mù niǔ kuī wéi yíng mamuốn chuyển lỗ thành lời nhờ dự án của Lemmon à?

HSK 5
0:03s
kě zhè jiàn shì ér yí dàn bèi rén fā xiàn shùn téng mō guāNhưng một khi có người phát hiện chuyện này, lần theo manh mối

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ qù kàn yī xià méi wèn tí nín shāo děngcô đi kiểm tra giúp tôi được không? Được, cô đợi một lát nhé.

HSK 4
0:03s
wáng guāng míng yǐ jīng sān tiān le nǐ gǎn jǐn huí láiVương Quang Minh, đã ba ngày rồi. Anh mau về

HSK 7
0:03s
sǎo zi míng gē wèi chū xiě zài yī yuàn ne nǐ gǎn jǐn guò qù yī tàng baChị dâu, anh Minh ngất xỉu, đang ở bệnh viện. Chị mau tới một chuyến đi.




