Cách dùng "陈雪梅 你冷静一点" (chén xuě méi nǐ lěng jìng yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

chénxuěméi lěngjìngdiǎn

Trần Tuyết Mai, cô bình tĩnh lại đã.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
28:33
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走 徐秀珍zǒu xú xiù zhēn- Đi. - Từ Tú Trân.
2陈雪梅 你冷静一点chén xuě méi nǐ lěng jìng yì diǎnTrần Tuyết Mai, cô bình tĩnh lại đã.
3不是 咱们有话好好说bú shì zán men yǒu huà hǎo hǎo shuōNày, có gì chúng ta nói chuyện tử tế.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 3 of 7)
你现在说话 我都要下意识地掂量掂量
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shuō huà wǒ dōu yào xià yì shí dì diān liáng diān liánghiện tại anh nói chuyện, tôi đều vô thức cân nhắc xem

你还记得我们第一次约会吗
HSK 4
0:03s
nǐ hái jì de wǒ men dì yī cì yuē huì maAnh còn nhớ buổi hẹn hò đầu tiên của chúng ta không?

当时我俩 都紧张得手心里全是汗
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ liǎ dōu jǐn zhāng dé shǒu xīn lǐ quán shì hànKhi đó hai ta căng thẳng đến mức tay đổ đầy mồ hôi,

看着对方傻笑
HSK 4
0:03s
kàn zhe duì fāng shǎ xiàonhìn nhau cười ngốc nghếch.

至少那个时候你是真心的吧
HSK 7
0:03s
zhì shǎo nà ge shí hòu nǐ shì zhēn xīn de baít nhất khi đó anh vẫn còn thật lòng.

你一有空 就坐二十几站地铁来看我
HSK 2
0:03s
nǐ yī yǒu kòng jiù zuò èr shí jǐ zhàn dì tiě lái kàn wǒhễ anh rảnh thì sẽ ngồi hơn 20 chuyến tàu điện ngầm tới thăm tôi,

从市区带很多很多好吃的
HSK 4
0:03s
cóng shì qū dài hěn duō hěn duō hǎo chī demang theo rất nhiều món ngon ở trung tâm thành phố,

至少那个时候你是真心的吧
HSK 7
0:03s
zhì shǎo nà ge shí hòu nǐ shì zhēn xīn de baít nhất khi đó anh vẫn thật lòng nhỉ.

我生病住院 不敢告诉父母
HSK 4
0:03s
wǒ shēng bìng zhù yuàn bù gǎn gào sù fù mǔtôi đổ bệnh, nhập viện, không dám nói với bố mẹ.

当时胡羞 因为她爸的手术焦头烂额
HSK 5
0:03s
dāng shí hú xiū yīn wèi tā bà de shǒu shù jiāo tóu làn éKhi đó Hồ Tu bận bù đầu vì ca phẫu thuật của bố cậu ấy,

是你整夜整夜地照顾我
HSK 3
0:03s
shì nǐ zhěng yè zhěng yè dì zhào gù wǒlà anh đã chăm sóc tôi cả đêm.

至少那个时候你是真心的吧
HSK 7
0:03s
zhì shǎo nà ge shí hòu nǐ shì zhēn xīn de baít nhất lúc đó là anh thật lòng nhỉ?

那是从什么时候开始
HSK 2
0:03s
nà shì cóng shén me shí hòu kāi shǐVậy bắt đầu từ khi nào

你心里是真的高兴
HSK 3
0:03s
nǐ xīn lǐ shì zhēn de gāo xìngTrong lòng anh vui thật,

拿赠品当纪念日礼物
HSK 5
0:03s
ná zèng pǐn dāng jì niàn rì lǐ wùLấy quà tặng kèm làm quà kỷ niệm,

你是想糊弄过去
HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng hù nòng guò qùanh muốn qua loa cho xong chuyện,

你有过一丝的后悔吗
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu guò yī sī de hòu huǐ maAnh có từng hối hận dù chỉ một chút không?

我跟池心之间 除了那个吻 什么都没有了
HSK 7
0:03s
wǒ gēn chí xīn zhī jiān chú le nà ge wěn shén me dōu méi yǒu legiữa anh và Trì Tâm, ngoài nụ hôn đó ra thì không có gì hết.

你知道我为什么会跟你说这些吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me huì gēn nǐ shuō zhè xiē maAnh biết tại sao tôi lại nói với anh những điều này không?

我真的接受不了我们的感情里 有任何的杂质
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jiē shòu bù liǎo wǒ men de gǎn qíng lǐ yǒu rèn hé de zá zhìTôi thật sự không thể chấp nhận trong tình cảm của chúng ta có bất kỳ tạp chất nào.