Cách dùng "什么话 什么叫忽悠啊" (shén me huà shén me jiào hū yōu a) trong hội thoại tiếng Trung
什么话 什么叫忽悠啊
Nói gì thế, sao lại gọi là lừa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
40:05
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以你就想忽悠我 让我替你冲锋陷阵 | suǒ yǐ nǐ jiù xiǎng hū yōu wǒ ràng wǒ tì nǐ chōng fēng xiàn zhèn | Vậy là cậu muốn lừa tôi, để tôi xông pha trận mạc thay cậu à? |
| 2▶ | 什么话 什么叫忽悠啊 | shén me huà shén me jiào hū yōu a | Nói gì thế, sao lại gọi là lừa? |
| 3 | 只要能拿到戒指 我 都听你的安排 | zhǐ yào néng ná dào jiè zhǐ wǒ dōu tīng nǐ de ān pái | Chỉ cần lấy được chiếc nhẫn, em đều nghe theo sự sắp xếp của chị. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shuō huà wǒ dōu yào xià yì shí dì diān liáng diān liánghiện tại anh nói chuyện, tôi đều vô thức cân nhắc xem

HSK 4
0:03s
nǐ hái jì de wǒ men dì yī cì yuē huì maAnh còn nhớ buổi hẹn hò đầu tiên của chúng ta không?

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ liǎ dōu jǐn zhāng dé shǒu xīn lǐ quán shì hànKhi đó hai ta căng thẳng đến mức tay đổ đầy mồ hôi,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ yī yǒu kòng jiù zuò èr shí jǐ zhàn dì tiě lái kàn wǒhễ anh rảnh thì sẽ ngồi hơn 20 chuyến tàu điện ngầm tới thăm tôi,

HSK 4
0:03s
cóng shì qū dài hěn duō hěn duō hǎo chī demang theo rất nhiều món ngon ở trung tâm thành phố,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shēng bìng zhù yuàn bù gǎn gào sù fù mǔtôi đổ bệnh, nhập viện, không dám nói với bố mẹ.

HSK 5
0:03s
dāng shí hú xiū yīn wèi tā bà de shǒu shù jiāo tóu làn éKhi đó Hồ Tu bận bù đầu vì ca phẫu thuật của bố cậu ấy,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn chí xīn zhī jiān chú le nà ge wěn shén me dōu méi yǒu legiữa anh và Trì Tâm, ngoài nụ hôn đó ra thì không có gì hết.

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me huì gēn nǐ shuō zhè xiē maAnh biết tại sao tôi lại nói với anh những điều này không?

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jiē shòu bù liǎo wǒ men de gǎn qíng lǐ yǒu rèn hé de zá zhìTôi thật sự không thể chấp nhận trong tình cảm của chúng ta có bất kỳ tạp chất nào.






