Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "收拾好你的东西搬走吧" (shōu shí hǎo nǐ de dōng xī bān zǒu ba) trong hội thoại tiếng Trung

收拾好你的东西搬走吧

shōu shí hǎo nǐ de dōng xī bān zǒu ba

thu xếp đồ đặc của anh rồi dọn đi đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
7:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我给你三天时间wǒ gěi nǐ sān tiān shí jiāntôi cho anh ba ngày,
2收拾好你的东西搬走吧shōu shí hǎo nǐ de dōng xī bān zǒu bathu xếp đồ đặc của anh rồi dọn đi đi.
3这顿我请zhè dùn wǒ qǐngBữa này tôi mời.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 1 of 7)
要两碗馄饨 好 来 这边走
HSK 2
0:03s
yào liǎng wǎn hún tún hǎo lái zhè biān zǒuHai bát hoành thánh. Được. Nào, đi bên này.
李阿姨 好久不见 又来找你闺蜜玩了
HSK 3
0:03s
lǐ ā yí hǎo jiǔ bú jiàn yòu lái zhǎo nǐ guī mì wán leCô Lý, lâu rồi không gặp. Lại tới tìm bạn cháu chơi à?
怎么打包这么多
HSK 5
0:03s
zěn me dǎ bāo zhè me duōSao đóng gói nhiều thế?
没事 你想坐你坐一会儿也可以
HSK 2
0:03s
méi shì nǐ xiǎng zuò nǐ zuò yī huì er yě kě yǐKhông sao, anh muốn ngồi thì ngồi một lát cũng được.
你不是给我买馄饨去了吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì gěi wǒ mǎi hún tún qù le maChẳng phải cậu đi mua hoành thánh cho tôi à?
不是这怎么回事 还有我那西苑的网红生煎呢
HSK 1
0:03s
bú shì zhè zěn me huí shì hái yǒu wǒ nà xī yuàn de wǎng hóng shēng jiān neỦa, sao thế? Còn món bánh bao chiên nổi tiếng ở Tây Uyển nữa, [Tớ vừa đi vệ sinh, treo bánh rán ở trên cửa tiệm, đấy là bánh rán hot nhất ở Tây Uyển đấy, nhớ lấy xuống nhé.]
不好意思 我把那钱转给你吧 不用转 好
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ bǎ nà qián zhuǎn gěi nǐ ba bù yòng zhuǎn hǎoXin lỗi, tôi chuyển tiền món đó cho anh nhé. Không cần. Vâng.
年轻人肯定忙点好啊 慢用啊
HSK 4
0:03s
nián qīng rén kěn dìng máng diǎn hǎo a màn yòng aNgười trẻ tuổi phải bận chút mới tốt. Ăn từ từ nhé.
最近我有大把的时间可以陪你了
HSK 4
0:03s
zuì jìn wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān kě yǐ péi nǐ lesắp tới anh có rất nhiều thời gian để ở bên em.
好好谢谢池心
HSK 1
0:03s
hǎo hǎo xiè xiè chí xīncảm ơn Trì Tâm cho đàng hoàng.
要不然我们最近 约上池心吃个饭
HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ men zuì jìn yuē shàng chí xīn chī gè fànHay là sắp tới chúng ta mời Trì Tâm đi ăn
我对她没有任何想法 以后也绝对不可能
HSK 5
0:03s
wǒ duì tā méi yǒu rèn hé xiǎng fǎ yǐ hòu yě jué duì bù kě néngAnh chẳng có suy nghĩ gì với cô ấy hết, sau này cũng tuyệt đối không có.
我全都糊弄过去了
HSK 4
0:03s
wǒ quán dōu hù nòng guò qù leanh đã tránh né hết rồi.
我不能放着我的公司不管就
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng fàng zhe wǒ de gōng sī bù guǎn jiùAnh không thể bỏ mặc công ty...
我们有什么事情回家说好吗 你不要再说了
HSK 4
0:03s
wǒ men yǒu shén me shì qíng huí jiā shuō hǎo ma nǐ bú yào zài shuō lechúng ta có chuyện gì thì về nhà nói được không? Anh đừng có nói nữa!
我给你三天时间
HSK 1
0:03s
wǒ gěi nǐ sān tiān shí jiāntôi cho anh ba ngày,
扶我起来 脚都麻了
HSK 5
0:03s
fú wǒ qǐ lái jiǎo dōu má leĐỡ tớ đứng lên, chân tê hết rồi.
我没事 放心吧
HSK 3
0:03s
wǒ méi shì fàng xīn baTớ không sao, yên tâm đi.
但是你得先收留我几天了
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ dé xiān shōu liú wǒ jǐ tiān leNhưng cậu phải cưu mang tớ vài ngày đấy.
你这几天挺忙啊 一直没见着你啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè jǐ tiān tǐng máng a yì zhí méi jiàn zhe nǐ aMấy ngày nay ông bận thật đấy, mãi chẳng thấy ông đâu.