Cách dùng "我全都糊弄过去了" (wǒ quán dōu hù nòng guò qù le) trong hội thoại tiếng Trung
我全都糊弄过去了
anh đã tránh né hết rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但我拒绝了 | dàn wǒ jù jué le | nhưng anh từ chối rồi, |
| 2▶ | 我全都糊弄过去了 | wǒ quán dōu hù nòng guò qù le | anh đã tránh né hết rồi. |
| 3 | 她是我的甲方 她有她的项目 我有我的公司 | tā shì wǒ de jiǎ fāng tā yǒu tā de xiàng mù wǒ yǒu wǒ de gōng sī | Cô ấy là đối tác của anh. Cô ấy có dự án của cô ấy, anh có công ty của anh. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 4 of 7)
HSK 1
0:03s
duǎn duǎn zhè jǐ tiān shí jiān nǐ kě yǐ dōu fàng xiàem có thể buông bỏ hết trong vài ngày ngắn ngủi ư?

HSK 7
0:03s
gōng xǐ tū pò le chuàng zuò píng jǐng jiā yóuChúc mừng đã vượt qua bế tắc trong sáng tạo nhé, cố lên.

HSK 5
0:03s
wǒ cāi míng rú qí rén gōng xǐ nǐ zhǎo huí zì jǐTôi đoán cái tên cũng như người, chúc mừng bồ tìm lại được chính mình nhé.

HSK 1
0:03s
huà shuō nà ge shuǐ guǎn méi wèn tí le baNhân tiện, đường ống nước đó không còn vấn đề gì chứ?

HSK 6
0:03s
méi bàn fǎ shàng hǎi kā fēi diàn tài juǎn leHết cách rồi, tiệm cà phê ở Thượng Hải cạnh tranh quá,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jué de wǒ zài cèng nǐ men diàn de rè dù méi yǒu méi yǒucảm thấy tôi đang ké độ hot của cửa hàng các anh à? Làm gì có. Không phải.

HSK 7
0:03s
fēi děi lái wǒ jiā yī tàng jiù wèi le shuō zhè shìNhất định phải đến nhà tôi một chuyến chỉ để nói chuyện này à?

HSK 5
0:03s
nǐ tóu le qián de dāng rán dé wèn wèn nǐ de xiǎng fǎ yaCậu có đầu tư tiền, đương nhiên phải hỏi ý kiến cậu rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ jué shí a zhè bīng xiāng lǐ lián shuǐ dōu méi yǒucậu tuyệt thực à? Sao tủ lạnh còn không có cả nước thế?

HSK 7
0:03s
jīng shén fēn liè qián liǎng tiān gēn guǐ shàng shēn yī yàngtâm thần phân liệt, hai hôm trước như bị ma ám,








