Cách dùng "怎么打包这么多" (zěn me dǎ bāo zhè me duō) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmebāozhèmeduō

Sao đóng gói nhiều thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
2:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要两个煎包 好的 没问题yào liǎng gè jiān bāo hǎo de méi wèn tíHai cái bánh bao chiên. Được, không vấn đề.
2怎么打包这么多zěn me dǎ bāo zhè me duōSao đóng gói nhiều thế?
3饿死我了è sǐ wǒ leĐói muốn chết.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 6 of 7)
你 你上面没写名字吗
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ shàng miàn méi xiě míng zì maTrên... trên đó không viết tên à?

不就是 奔着秦宵一去的
HSK 7
0:03s
bù jiù shì bēn zhe qín xiāo yī qù dechẳng phải là chơi vì Tần Tiêu Nhất đó sao?

你别灰心 把问题改一改就好 我有什么问题啊
HSK 6
0:03s
nǐ bié huī xīn bǎ wèn tí gǎi yī gǎi jiù hǎo wǒ yǒu shén me wèn tí aAnh đừng nản lòng, anh sửa vấn đề đi chút là ngon. Tôi có vấn đề gì?

就是 你有时候就是太爱耍帅了
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ yǒu shí hòu jiù shì tài ài shuǎ shuài leThì là, đôi khi anh quá thích thể hiện mình ngầu lòi.

B组秦宵一 我觉得一般
HSK 4
0:03s
B zǔ qín xiāo yī wǒ jué de yì bānTần Tiêu Nhất nhóm B, tôi thấy thường thôi,

我主要是冲A组那位来的
HSK 5
0:03s
wǒ zhǔ yào shì chōng A zǔ nà wèi lái dechủ yếu là tôi đến vì cái người bên nhóm A ấy.

这两位的表现方式不太一样 各有所爱很正常
HSK 4
0:03s
zhè liǎng wèi de biǎo xiàn fāng shì bù tài yī yàng gè yǒu suǒ ài hěn zhèng chángCách thể hiện của hai người này hơi khác nhau, mỗi người có sở thích riêng là bình thường.

或许他不够强大 但这样的呈现也未尝不好
HSK 6
0:03s
huò xǔ tā bù gòu qiáng dà dàn zhè yàng de chéng xiàn yě wèi cháng bù hǎoCó lẽ anh ấy không đủ mạnh mẽ, nhưng cách thể hiện như vậy cũng không phải là không tốt.

这么好的福利 当然不能浪费了
HSK 6
0:03s
zhè me hǎo de fú lì dāng rán bù néng làng fèi leĐãi ngộ tốt như thế, tất nhiên không thể lãng phí rồi.

有一个玩家临时爽约 我来填场的
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè wán jiā lín shí shuǎng yuē wǒ lái tián chǎng de♪ Như một khối đa diện chỉ gặp một mặt đã chìm đắm ♪ Có một người chơi hủy hẹn sát nút, em qua lấp chỗ.

幸好啊 要不然你在这儿
HSK 7
0:03s
xìng hǎo a yào bù rán nǐ zài zhè ér♪ Dù thời không chồng chéo, vẫn luôn là em ♪ May quá. Nếu không, chị ở đây rồi,

我又不知道自己怎么死的了
HSK 4
0:03s
wǒ yòu bù zhī dào zì jǐ zěn me sǐ de le♪ Dù thời không chồng chéo, vẫn luôn là em ♪ em lại không biết mình chết thế nào nữa.

现在退场还来得及吗 来不及了
HSK 4
0:03s
xiàn zài tuì chǎng hái lái de jí ma lái bù jí le♪ Giữa đốm lửa, hai trái tim dần xích lại gần nhau ♪ Bây giờ rời lượt chơi còn kịp không? Không kịp nữa rồi.

辛苦各位贵宾 暂时在容城休息
HSK 7
0:03s
xīn kǔ gè wèi guì bīn zàn shí zài róng chéng xiū xī♪ Cấu trúc này đều là em ♪ phiền các vị khách quý tạm thời nghỉ lại tại Dung Thành.

墨菲定律诚不欺我
HSK 7
0:03s
mò fēi dìng lǜ chéng bù qī wǒĐịnh luật Murphy không lừa mình thật.

你越不想见他 他就越要出现
HSK 4
0:03s
nǐ yuè bù xiǎng jiàn tā tā jiù yuè yào chū xiànMình càng không muốn gặp anh ta, anh ta lại càng xuất hiện.

可算有能降得住你的人了
HSK 4
0:03s
kě suàn yǒu néng jiàng dé zhù nǐ de rén leCuối cùng cũng có người trị được chị rồi.

那么不想见他 是怕赢不了他吧
HSK 4
0:03s
nà me bù xiǎng jiàn tā shì pà yíng bù liǎo tā baKhông muốn gặp anh ấy như thế là sợ không thắng nổi anh ấy chứ gì?

什么话 什么叫忽悠啊
HSK 7
0:03s
shén me huà shén me jiào hū yōu aNói gì thế, sao lại gọi là lừa?

只要能拿到戒指 我 都听你的安排
HSK 6
0:03s
zhǐ yào néng ná dào jiè zhǐ wǒ dōu tīng nǐ de ān páiChỉ cần lấy được chiếc nhẫn, em đều nghe theo sự sắp xếp của chị.