Cách dùng "最近我有大把的时间可以陪你了" (zuì jìn wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān kě yǐ péi nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
最近我有大把的时间可以陪你了
sắp tới anh có rất nhiều thời gian để ở bên em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老婆 | lǎo pó | Vợ à, |
| 2▶ | 最近我有大把的时间可以陪你了 | zuì jìn wǒ yǒu dà bǎ de shí jiān kě yǐ péi nǐ le | sắp tới anh có rất nhiều thời gian để ở bên em. |
| 3 | 龙渊的离职手续 我已经办完了 | lóng yuān de lí zhí shǒu xù wǒ yǐ jīng bàn wán le | Anh đã làm xong thủ tục nghỉ việc ở Long Uyên, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
lǐ ā yí hǎo jiǔ bú jiàn yòu lái zhǎo nǐ guī mì wán leCô Lý, lâu rồi không gặp. Lại tới tìm bạn cháu chơi à?

HSK 2
0:03s
méi shì nǐ xiǎng zuò nǐ zuò yī huì er yě kě yǐKhông sao, anh muốn ngồi thì ngồi một lát cũng được.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
bú shì zhè zěn me huí shì hái yǒu wǒ nà xī yuàn de wǎng hóng shēng jiān neỦa, sao thế? Còn món bánh bao chiên nổi tiếng ở Tây Uyển nữa, [Tớ vừa đi vệ sinh, treo bánh rán ở trên cửa tiệm, đấy là bánh rán hot nhất ở Tây Uyển đấy, nhớ lấy xuống nhé.]

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ bǎ nà qián zhuǎn gěi nǐ ba bù yòng zhuǎn hǎoXin lỗi, tôi chuyển tiền món đó cho anh nhé. Không cần. Vâng.

HSK 4
0:03s
nián qīng rén kěn dìng máng diǎn hǎo a màn yòng aNgười trẻ tuổi phải bận chút mới tốt. Ăn từ từ nhé.

HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ men zuì jìn yuē shàng chí xīn chī gè fànHay là sắp tới chúng ta mời Trì Tâm đi ăn

HSK 5
0:03s
wǒ duì tā méi yǒu rèn hé xiǎng fǎ yǐ hòu yě jué duì bù kě néngAnh chẳng có suy nghĩ gì với cô ấy hết, sau này cũng tuyệt đối không có.

HSK 4
0:03s
wǒ men yǒu shén me shì qíng huí jiā shuō hǎo ma nǐ bú yào zài shuō lechúng ta có chuyện gì thì về nhà nói được không? Anh đừng có nói nữa!

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhè jǐ tiān tǐng máng a yì zhí méi jiàn zhe nǐ aMấy ngày nay ông bận thật đấy, mãi chẳng thấy ông đâu.







