Cách dùng "他在那边出现就是个风向标" (tā zài nà biān chū xiàn jiù shì gè fēng xiàng biāo) trong hội thoại tiếng Trung
他在那边出现就是个风向标
Ông ấy xuất hiện ở đó chính là một tín hiệu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:15
fú弗
lǎng朗
xī西
sī斯
“ở cổng khách sạn Khoan Lợi.”
LINE 0206:16
PLAYING SCENEtā他
zài在
nà那
biān边
chū出
xiàn现
jiù就
shì是
gè个
fēng风
xiàng向
biāo标
“Ông ấy xuất hiện ở đó chính là một tín hiệu.”
LINE 0306:19
dà大
gài概
lǜ率
“Rất có khả năng”
Show Information