Cách dùng "他在那边出现就是个风向标" (tā zài nà biān chū xiàn jiù shì gè fēng xiàng biāo) trong hội thoại tiếng Trung

zàibiānchūxiànjiùshìfēngxiàngbiāo

Ông ấy xuất hiện ở đó chính là một tín hiệu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:15
lǎng
西

ở cổng khách sạn Khoan Lợi.

LINE 0206:16
PLAYING SCENE
zài
biān
chū
xiàn
jiù
shì
fēng
xiàng
biāo

Ông ấy xuất hiện ở đó chính là một tín hiệu.

LINE 0306:19
gài

Rất có khả năng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp06:16
TMDB ID281231