Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "只好替你做一回恶人" (zhǐ hǎo tì nǐ zuò yī huí è rén) trong hội thoại tiếng Trung

只好替你做一回恶人

zhǐ hǎo tì nǐ zuò yī huí è rén

đành phải thay cô làm kẻ ác một lần,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:21
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1爷没有什么好报答你的yé méi yǒu shén me hǎo bào dá nǐ deta không có gì báo đáp cho cô,
2只好替你做一回恶人zhǐ hǎo tì nǐ zuò yī huí è rénđành phải thay cô làm kẻ ác một lần,
3替你好好 管教管教荣哥儿tì nǐ hǎo hǎo guǎn jiào guǎn jiào róng gē érthay cô dạy dỗ Vinh ca nhi thật nghiêm khắc.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 1 of 6)
可他不愿意招摇 我也不好勉强
HSK 6
0:03s
kě tā bù yuàn yì zhāo yáo wǒ yě bù hǎo miǎn qiǎngnhưng nó không muốn phô trương, ta cũng không ép.
可应尽的礼数 还是要有
HSK 7
0:03s
kě yīng jǐn de lǐ shù hái shì yào yǒuCó điều vẫn phải có lễ nghĩa nhất định,
这可是你说的啊
HSK 3
0:03s
zhè kě shì nǐ shuō de aLà con nói đó nha.
我也替你相看起来
HSK 5
0:03s
wǒ yě tì nǐ xiāng kàn qǐ láita cũng sẽ lo liệu cho con.
原来母亲 在这儿等着儿子呢
HSK 4
0:03s
yuán lái mǔ qīn zài zhè ér děng zhe ér zi neThì ra mẫu thân chờ con ở đây à?
什么等不等的 我不像你们
HSK 3
0:03s
shén me děng bù děng de wǒ bù xiàng nǐ menCái gì mà chờ? Ta không giống các con,
一个个满肚子的心眼儿
HSK 7
0:03s
yí gè gè mǎn dǔ zi de xīn yǎn érđứa nào cũng đầy âm mưu quỷ kế.
我问你 你到底是怎么想的
HSK 4
0:03s
wǒ wèn nǐ nǐ dào dǐ shì zěn me xiǎng deTa hỏi con, thật ra con đang nghĩ gì?
你不会 还是在为江氏守节吧
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì hái shì zài wèi jiāng shì shǒu jié baĐừng nói là con vẫn cứ thủ tiết cho Giang thị nha?
倒也不是为江氏守节
HSK 4
0:03s
dào yě bú shì wèi jiāng shì shǒu jiéCũng không phải là vì Giang thị,
你个做伯父的 却还是孤家寡人
HSK 7
0:03s
nǐ gè zuò bó fù de què hái shì gū jiā guǎ réncon làm bá phụ mà cứ một mình lẻ bóng sao được.
你忙不过来 我替你忙
HSK 5
0:03s
nǐ máng bù guò lái wǒ tì nǐ mángcon không lo nổi thì để ta.
中意哪家的名门淑女
HSK 1
0:03s
zhōng yì nǎ jiā de míng mén shū nǚcon vừa ý thục nữ danh môn nào rồi?
非要是名门淑女嘛
HSK 6
0:03s
fēi yào shì míng mén shū nǚ maphải là thục nữ danh môn ha?
每次一说这个 你就有事 您慢用
HSK 3
0:03s
měi cì yī shuō zhè ge nǐ jiù yǒu shì nín màn yòngLần nào nói tới chuyện này, con cũng có việc. Người dùng thong thả.
这样 你去知会顾姑娘一声 是
HSK 6
0:03s
zhè yàng nǐ qù zhī huì gù gū niáng yī shēng shìVậy đi, ngươi báo cho Cố tiểu thư một tiếng. Dạ.
今日无论如何 出府一趟
HSK 7
0:03s
jīn rì wú lùn rú hé chū fǔ yī tànghôm nay dù thế nào cũng phải rời phủ một chuyến.
劳驾 青蒲在外头等我 是
HSK 7
0:03s
láo jià qīng pú zài wài tou děng wǒ shìLàm phiền rồi. Thanh Bồ ở ngoài chờ ta. Dạ.
但是由于家里不允 这才走偏了路子
HSK 7
0:03s
dàn shì yóu yú jiā lǐ bù yǔn zhè cái zǒu piān le lù zinhưng vì trong nhà không cho phép, nên mới đi sai đường.
您多次担了干系 救了我和我全家
HSK 7
0:03s
nín duō cì dān le gān xì jiù le wǒ hé wǒ quán jiāNgài nhiều lần mạo hiểm cứu ta và cả nhà ta,