Cách dùng "你俩居然 往来得如此紧密" (nǐ liǎ jū rán wǎng lái de rú cǐ jǐn mì) trong hội thoại tiếng Trung
你俩居然 往来得如此紧密
nǐ liǎ jū rán wǎng lái de rú cǐ jǐn mì
Không ngờ hai người qua lại thân thiết như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
28:35
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又是陈彦允 | yòu shì chén yàn yǔn | lại là Trần Ngạn Doãn? |
| 2▶ | 你俩居然 往来得如此紧密 | nǐ liǎ jū rán wǎng lái de rú cǐ jǐn mì | Không ngờ hai người qua lại thân thiết như vậy. |
| 3 | 这么说 | zhè me shuō | Có nghĩa là |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
kě tā bù yuàn yì zhāo yáo wǒ yě bù hǎo miǎn qiǎngnhưng nó không muốn phô trương, ta cũng không ép.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú huì hái shì zài wèi jiāng shì shǒu jié baĐừng nói là con vẫn cứ thủ tiết cho Giang thị nha?

HSK 7
0:03s
nǐ gè zuò bó fù de què hái shì gū jiā guǎ réncon làm bá phụ mà cứ một mình lẻ bóng sao được.

HSK 3
0:03s
měi cì yī shuō zhè ge nǐ jiù yǒu shì nín màn yòngLần nào nói tới chuyện này, con cũng có việc. Người dùng thong thả.

HSK 6
0:03s
zhè yàng nǐ qù zhī huì gù gū niáng yī shēng shìVậy đi, ngươi báo cho Cố tiểu thư một tiếng. Dạ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì yóu yú jiā lǐ bù yǔn zhè cái zǒu piān le lù zinhưng vì trong nhà không cho phép, nên mới đi sai đường.

HSK 7
0:03s
nín duō cì dān le gān xì jiù le wǒ hé wǒ quán jiāNgài nhiều lần mạo hiểm cứu ta và cả nhà ta,









