Cách dùng "开抢 谢谢" (kāi qiǎng xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung

kāiqiǎng xièxiè

Lấy đi Cảm ơn

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
8:16
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1抢到碗里的就是你自己的 好 开抢了吧qiǎng dào wǎn lǐ de jiù shì nǐ zì jǐ de hǎo kāi qiǎng le baLấy được vào bát là của mình rồi Được Bắt đầu lấy thôi nào
2开抢 谢谢kāi qiǎng xiè xièLấy đi Cảm ơn
3这 这是什么意思啊zhè zhè shì shén me yì si aNày... ý này là sao vậy

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 5 of 12)
人家刚才讲得 不是明明白白的了吗 食品中毒
HSK 6
0:03s
rén jiā gāng cái jiǎng dé bú shì míng míng bái bái de le ma shí pǐn zhòng dúNgười ta vừa nói rõ ràng như vậy rồi còn gì Ngộ độc thực phẩm

再加上你无证经营 只罚你钱就不错了
HSK 5
0:03s
zài jiā shàng nǐ wú zhèng jīng yíng zhǐ fá nǐ qián jiù bù cuò lelại còn kinh doanh không phép Chỉ phạt tiền là may lắm rồi đó

你谢天谢地吧 我谢天谢地 谢天谢地 谢天谢地
HSK 1
0:03s
nǐ xiè tiān xiè dì ba wǒ xiè tiān xiè dì xiè tiān xiè dì xiè tiān xiè dìMày phải tạ ơn trời đất đi Tạ ơn trời đất cái gì Tạ ơn trời đất, tạ ơn trời đất

刚才说不交罚款会怎么样
HSK 5
0:03s
gāng cái shuō bù jiāo fá kuǎn huì zěn me yàngVừa nói không nộp phạt thì sao rồi đó

法院就会强制执行 没收你的全部财产
HSK 7
0:03s
fǎ yuàn jiù huì qiáng zhì zhí xíng mò shōu nǐ de quán bù cái chǎntòa án sẽ thi hành án cưỡng chế tịch thu toàn bộ tài sản của mày

法院会强制执行 没收我的全部财产
HSK 7
0:03s
fǎ yuàn huì qiáng zhì zhí xíng mò shōu wǒ de quán bù cái chǎnTòa án sẽ thi hành án cưỡng chế tịch thu toàn bộ tài sản của tao

那咱们全家就睡到大马路上
HSK 3
0:03s
nà zán men quán jiā jiù shuì dào dà mǎ lù shàngcả nhà mình ra ngủ ngoài đường à

我有个主意 啥主意 快说 咱把小飞卖了吧
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu gè zhǔ yì shá zhǔ yì kuài shuō zán bǎ xiǎo fēi mài le baTao có một ý này Ý gì vậy, nói mau đi Hay mình bán Tiểu Phi đi

你干吗 你打我干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má nǐ dǎ wǒ gàn má yaMày làm gì vậy Mày đánh tao làm gì vậy

行了 行了 别嚎了 别嚎了 别嚎了
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié háo le bié háo le bié háo leThôi được rồi, được rồi Đừng gào nữa, đừng gào nữa

别哭了宝宝 别哭了
HSK 3
0:03s
bié kū le bǎo bǎo bié kū leĐừng khóc nữa con yêu Đừng khóc nữa

装什么大尾巴狼啊
HSK 6
0:03s
zhuāng shén me dà wěi ba láng aĐừng giả vờ nữa

瞧你那德行
HSK 6
0:03s
qiáo nǐ nà dé xíngNhìn cái bộ dạng của mày kìa

我找根裤腰带 我上吊去
HSK 5
0:03s
wǒ zhǎo gēn kù yāo dài wǒ shàng diào qùTao tìm cái dây lưng. Tao đi thắt cổ đây.

就你那脸皮儿 还好意思要饭 你
HSK 2
0:03s
jiù nǐ nà liǎn pí ér hái hǎo yì si yào fàn nǐDa mặt mẹ ấy. Còn mặt mũi nào đi ăn xin. Mày...

别跟着我 你干啥去啊 回去给你弟做饭去
HSK 3
0:03s
bié gēn zhe wǒ nǐ gàn shá qù a huí qù gěi nǐ dì zuò fàn qùĐừng theo tao. Mày đi đâu đấy? Về nấu cơm cho em mày đi.

你真要饭去啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn yào fàn qù aMẹ đi ăn xin thật à?

谢谢老板啊 谢谢啊 再来啊
HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn a xiè xiè a zài lái aCảm ơn ông chủ nhé. Cảm ơn nhé, lần sau lại tới.

请问这是何宇穹家的摊位吗
HSK 1
0:03s
qǐng wèn zhè shì hé yǔ qióng jiā de tān wèi maXin hỏi đây có phải sạp của nhà Hà Vũ Khung không?

初中家长会你也总没去 不然早认识了 是呗
HSK 5
0:03s
chū zhōng jiā zhǎng huì nǐ yě zǒng méi qù bù rán zǎo rèn shí le shì beiHọp phụ huynh hồi cấp hai bà cũng không đi. Không thì quen nhau từ lâu rồi. Đúng vậy đó.