Cách dùng "它就是一个好苹果" (tā jiù shì yí gè hǎo píng guǒ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìhǎopíngguǒ

thì nó vẫn là quả táo ngon.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
37:58
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可你从外表看起来kě nǐ cóng wài biǎo kàn qǐ láiNhưng nhìn từ bên ngoài
2它就是一个好苹果tā jiù shì yí gè hǎo píng guǒthì nó vẫn là quả táo ngon.
3只要它被咬一口zhǐ yào tā bèi yǎo yī kǒuChỉ khi bị cắn một miếng

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 6 of 12)
初中家长会你也总没去 不然早认识了 是呗
HSK 5
0:03s
chū zhōng jiā zhǎng huì nǐ yě zǒng méi qù bù rán zǎo rèn shí le shì beiHọp phụ huynh hồi cấp hai bà cũng không đi. Không thì quen nhau từ lâu rồi. Đúng vậy đó.

小名这孩子多好的姑娘啊 我可喜欢她了
HSK 4
0:03s
xiǎo míng zhè hái zi duō hǎo de gū niáng a wǒ kě xǐ huān tā leXiaoming là đứa con gái tốt lắm. Tôi quý cô bé lắm.

吃了三公斤蛋糕 人休克了 我当时正好在场
HSK 7
0:03s
chī le sān gōng jīn dàn gāo rén xiū kè le wǒ dāng shí zhèng hǎo zài chǎngăn hết 3 kg bánh ngọt. Rồi bị ngất xỉu. Lúc đó tôi tình cờ có mặt ở đó.

前前后后医药费花了小两千 这是票据 你看怎么算
HSK 4
0:03s
qián qián hòu hòu yī yào fèi huā le xiǎo liǎng qiān zhè shì piào jù nǐ kàn zěn me suànTiền thuốc men trước sau gần 2.000 tệ. Đây là hóa đơn, bà tính sao thì tính.

这钱我跟任小名说了 我会还的 干啥来找我妈呀
HSK 5
0:03s
zhè qián wǒ gēn rèn xiǎo míng shuō le wǒ huì hái de gàn shá lái zhǎo wǒ mā yaChuyện tiền này tôi đã nói với Xiaoming rồi. Tôi sẽ hoàn lại. Tìm mẹ tôi làm gì vậy?

他现在没事儿了 是我花钱把他治好的
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài méi shì ér le shì wǒ huā qián bǎ tā zhì hǎo deBây giờ cậu ấy đã ổn rồi. Chính tôi bỏ tiền chữa cho cậu ấy.

你还 你拿什么还 不都是你妈的钱吗
HSK 2
0:03s
nǐ hái nǐ ná shén me hái bù dōu shì nǐ mā de qián maMày trả? Mày lấy gì mà trả? Chẳng phải toàn tiền của mẹ mày sao?

我不管她要管谁要 你横什么呀
HSK 6
0:03s
wǒ bù guǎn tā yào guǎn shuí yào nǐ héng shén me yaTôi không hỏi bà ấy thì hỏi ai? Bà làm gì mà hống hách vậy?

她在育才上高中 将来是要考名牌大学的
HSK 5
0:03s
tā zài yù cái shàng gāo zhōng jiāng lái shì yào kǎo míng pái dà xué deCon bé đang học cấp ba ở trường Dục Tài. Tương lai phải thi vào đại học danh tiếng.

这是四百七十五 你先拿着
HSK 3
0:03s
zhè shì sì bǎi qī shí wǔ nǐ xiān ná zheĐây là 475 Mẹ cầm trước đi

剩下的 我月底之前还你 这还差挺多
HSK 4
0:03s
shèng xià de wǒ yuè dǐ zhī qián hái nǐ zhè hái chà tǐng duōPhần còn lại Con sẽ trả mẹ trước cuối tháng Vẫn còn thiếu nhiều lắm

一会儿送货的来了 咱拿啥给人家
HSK 6
0:03s
yī huì er sòng huò de lái le zán ná shá gěi rén jiāLát nữa người giao hàng đến Mình lấy gì mà trả người ta

要不这钱你先留着 月底之前还我 票据给我
HSK 4
0:03s
yào bù zhè qián nǐ xiān liú zhe yuè dǐ zhī qián hái wǒ piào jù gěi wǒHay là số tiền này con giữ lại trước Trước cuối tháng trả lại mẹ Đưa biên lai cho mẹ

你咋啥也不跟妈说呢
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ shá yě bù gēn mā shuō neSao con không nói gì với mẹ vậy

我不是怕给你找麻烦
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì pà gěi nǐ zhǎo má fánCon không muốn làm mẹ phiền lòng

你还让妈活不啊 你呀
HSK 5
0:03s
nǐ hái ràng mā huó bù a nǐ yaCon có để mẹ sống yên không hả

没事儿 我 我肯定能找到办法还钱的 没事儿
HSK 4
0:03s
méi shì ér wǒ wǒ kěn dìng néng zhǎo dào bàn fǎ huán qián de méi shì érKhông sao đâu Con... con nhất định sẽ tìm được cách trả nợ Không sao đâu

我也开不了这口
HSK 1
0:03s
wǒ yě kāi bù liǎo zhè kǒuTôi cũng chẳng dám mở miệng

姥姥 你真漂亮 小羽爱你哦
HSK 5
0:03s
lǎo lao nǐ zhēn piào liàng xiǎo yǔ ài nǐ óBà ngoại ơi Bà đẹp quá Tiểu Vũ yêu bà nha

乖 我的宝 来
HSK 7
0:03s
guāi wǒ de bǎo láiNgoan nào, cưng của bà Lại đây nào