Cách dùng "在你面前 提那两个字" (zài nǐ miàn qián tí nà liǎng gè zì) trong hội thoại tiếng Trung
在你面前 提那两个字
...trước mặt con... ...nhắc đến hai chữ đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:10
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对不起 孩子 阿姨不应该 | duì bù qǐ hái zi ā yí bù yīng gāi | Xin lỗi con nhé. Cô không nên... |
| 2▶ | 在你面前 提那两个字 | zài nǐ miàn qián tí nà liǎng gè zì | ...trước mặt con... ...nhắc đến hai chữ đó. |
| 3 | 又勾起你的伤心事儿 | yòu gōu qǐ nǐ de shāng xīn shì ér | Lại khơi gợi chuyện buồn của con. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 10 of 12)
HSK 6
0:03s
zán men tí jiāo de shì pín zhèng jù gēn běn lì bú zhùBằng chứng video chúng ta nộp không đứng vững được

HSK 6
0:03s
liú xiāo rán ná chū le diàn nǎo shàng quán bù xiě zuò wén dàngLiu Xiaoran đã đưa ra toàn bộ tài liệu viết trên máy tính

HSK 5
0:03s
rú guǒ méi yǒu gèng yǒu lì de zhèng jù zán men jiù shū dìng leNếu không có bằng chứng thuyết phục hơn chúng ta chắc chắn thua rồi

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bó huí yuán gào qí guài quán bù sù sòng qǐng qiúBác yêu cầu của nguyên đơn — Lạ thật toàn bộ yêu cầu khởi kiện

HSK 5
0:03s
tā bǎ wǒ gēn tā liǎng gè rén yì qǐ xiě de rì jì jiāo gěi tā zhàng fū chū bǎnCô ấy đã lấy cuốn nhật ký hai chúng tôi cùng viết giao cho chồng cô ấy xuất bản

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng yào kàn bú shì tā shuō shén me jiù shì shén mebạn nhất định phải đọc đấy Không phải cô ấy nói gì là đúng nấy đâu

HSK 1
0:03s
rèn xiǎo míng hé bǎi shù xiàn zài shì zěn me huí shì érXiaoming và Bách Thứ bây giờ có chuyện gì vậy?

HSK 6
0:03s
rèn xiǎo míng hé bǎi shù dōu zài zhè ge gù shì lǐ bàn yǎn shén me jué sèXiaoming và Bách Thứ đóng vai trò gì trong câu chuyện này?

HSK 7
0:03s
nǐ shì xiǎng yòng kāi tíng lái zhèng míng rì jì bù cún zài maBạn muốn dùng phiên tòa này để chứng minh cuốn nhật ký không tồn tại sao?

HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu bǎ rì jì ná chū lái rì jìCảm ơn anh đã không đưa nhật ký ra. Nhật ký?

HSK 2
0:03s






