Cách dùng "报警 你有证据吗" (bào jǐng nǐ yǒu zhèng jù ma) trong hội thoại tiếng Trung
报警 你有证据吗
bào jǐng nǐ yǒu zhèng jù ma
Trình báo công an á? Mày có bằng chứng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
5:54
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走 我带你去报警 | zǒu wǒ dài nǐ qù bào jǐng | Đi thôi, tao đưa mày đi trình báo công an. |
| 2▶ | 报警 你有证据吗 | bào jǐng nǐ yǒu zhèng jù ma | Trình báo công an á? Mày có bằng chứng không? |
| 3 | 这亏咱们只能咽了 | zhè kuī zán men zhǐ néng yàn le | Cái thiệt này mình chỉ có thể nuốt thôi. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì nà ge rén qīn shēng de nǐ yě shuō leCậu kể cả chuyện mình không phải con ruột à?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xǐ huān nǐ lái shòu zhe wǒ shòu bù liǎo tāCậu thích thì cậu chịu đi. Tớ chịu hết nổi bà ấy rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù néng zài guǎn bié rén jiào mā mā leNhưng con không thể gọi người khác là mẹ nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén jiā dōu xiǎng guǎn nǐ jiào qīn mā le nǐ kě bù néng bèi pàn wǒ menMẹ xem người ta muốn gọi mẹ là mẹ ruột kìa. Mẹ không được phản bội tụi con đâu đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ liǎ zài wài tou zū fáng zi zhè shì ér nǐ bù xǔ shuō chū qù nǐ āi gè pìChuyện hai đứa con thuê nhà bên ngoài ấy. Mẹ không được nói ra ngoài đâu. Mày cứ lèm bèm cái gì.

HSK 5
0:03s
shì chǎng nà dì fāng duō luàn ya zán bù néng zhù nà érKhu chợ đó lộn xộn lắm. Mình không ở đó được đâu.

HSK 4
0:03s
yī huì er ā yí péi zhe nǐ qù wū zi lǐ bǎ dōng xī dōu shōu shí yī xiàLát nữa cô đi cùng con. Vào phòng thu dọn đồ đạc một chút.

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ de bèi rù cóng wū lǐ bān chū lái cóng jīn tiān qǐ nǐ shuì shā fāMang chăn gối của mày ra khỏi phòng đi Từ hôm nay Mày ngủ ghế sofa

HSK 1
0:03s
tài hǎo le bǎi shù jiě jiě zhù zá jiā dà hào ziTuyệt quá Chị Bách Thứ ở nhà mình rồi Chuột bự

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ tōu zǒu de dōng xī dōu gěi wǒ fàng huí yuán wèiMày lấy cái gì thì trả về chỗ cũ hết đi

HSK 6
0:03s
nǐ nǐ bù zuò mán tou le ma miàn fěn zǎ dōu méi le yaCô... cô không làm bánh bao nữa à Sao bột mì hết sạch vậy






