Cách dùng "但他们是有备而来" (dàn tā men shì yǒu bèi ér lái) trong hội thoại tiếng Trung

dànmenshìyǒubèiérlái

Nhưng chúng có chuẩn bị mới đến.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
13:48
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不认得 脸生bù rèn de liǎn shēngKhông quen, người lạ.
2但他们是有备而来dàn tā men shì yǒu bèi ér láiNhưng chúng có chuẩn bị mới đến.
3不过我大概能猜到bù guò wǒ dà gài néng cāi dàoNhưng ta có thể đoán được

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 4 of 4)
我想跟你回到从前
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ huí dào cóng qiánta muốn cùng huynh quay về như trước kia.

你真的很重要
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de hěn zhòng yàohuynh thật sự rất quan trọng.

我不想再跟你走散了
HSK 2
0:03s
wǒ bù xiǎng zài gēn nǐ zǒu sàn leTa không muốn lạc mất huynh thêm lần nào nữa.

我心里一直都有你
HSK 3
0:03s
wǒ xīn lǐ yì zhí dōu yǒu nǐTrong lòng ta vẫn luôn có muội,

能让我活着的唯一的动力
HSK 6
0:03s
néng ràng wǒ huó zhe de wéi yī de dòng lìđộng lực duy nhất để ta tiếp tục sống.

我一定会将我这个秘密坦白给你
HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng huì jiāng wǒ zhè ge mì mì tǎn bái gěi nǐta nhất định sẽ thẳng thắn nói hết bí mật đó với muội.

但请你再给我一点点时间
HSK 2
0:03s
dàn qǐng nǐ zài gěi wǒ yì diǎn diǎn shí jiānChỉ xin muội cho ta thêm chút thời gian.

从此以后你不许再推开我
HSK 6
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu nǐ bù xǔ zài tuī kāi wǒ♪ Bình yên bên trăng cùng cạn chén rượu ♪ từ nay về sau huynh không được đẩy ta ra nữa. ♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪

我们相爱相守
HSK 1
0:03s
wǒ men xiāng ài xiāng shǒu♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪ chúng ta yêu nhau, ở bên nhau,

开张的时候 生意定是红红火火
HSK 7
0:03s
kāi zhāng de shí hòu shēng yì dìng shì hóng hóng huǒ huǒĐến lúc khai trương, việc làm ăn chắc chắn sẽ vô cùng phát đạt.

祯掌事放心 我一定负责到底
HSK 4
0:03s
zhēn zhǎng shì fàng xīn wǒ yí dìng fù zé dào dǐTrinh chưởng sự cứ yên tâm, ta nhất định sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.

这是我们制墨人的本分
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men zhì mò rén de běn fènđó là bổn phận của người làm mực bọn ta.

是呀 七婶 祯丫头还有一会儿才到呢
HSK 7
0:03s
shì ya qī shěn zhēn yā tou hái yǒu yī huì er cái dào neĐúng đó, thất thẩm, con bé Trinh Nương phải một lúc nữa mới tới.

打小就没离开过徽州啊
HSK 3
0:03s
dǎ xiǎo jiù méi lí kāi guò huī zhōu atừ nhỏ đến lớn chưa từng rời khỏi Huy Châu.

肯定七上八下的
HSK 4
0:03s
kěn dìng qī shàng bā xià dechắc chắn thấp thỏm không yên.

回来就好 回来就好
HSK 2
0:03s
huí lái jiù hǎo huí lái jiù hǎoVề rồi thì tốt. Về rồi thì tốt.

我们李家果真有四合墨 我们李家果真有四合墨
HSK 7
0:03s
wǒ men lǐ jiā guǒ zhēn yǒu sì hé mò wǒ men lǐ jiā guǒ zhēn yǒu sì hé mòthật sự vẫn còn mực Tứ Hợp của Lý gia chúng ta.

立下了大功了
HSK 1
0:03s
lì xià le dà gōng lecho Lý gia.

我娘等这天 已经等了很久了
HSK 7
0:03s
wǒ niáng děng zhè tiān yǐ jīng děng le hěn jiǔ lemẹ ta đã chờ ngày này rất lâu rồi.

守了这儿大半辈子
HSK 5
0:03s
shǒu le zhè ér dà bàn bèi ziđã canh giữ nơi này hơn nửa đời người.