Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "何妨纵身一跃" (hé fáng zòng shēn yī yuè) trong hội thoại tiếng Trung

何妨纵身一跃

hé fáng zòng shēn yī yuè

Cớ sao không buông bỏ mà thoát ra?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
21:38
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1纵身一跃zòng shēn yī yuèbuông bỏ mà thoát ra?
2何妨纵身一跃hé fáng zòng shēn yī yuèCớ sao không buông bỏ mà thoát ra?
3掌柜zhǎng guìChưởng quầy.

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 1 of 4)
我吴维仕办事 向来是说到做到
HSK 7
0:03s
wǒ wú wéi shì bàn shì xiàng lái shì shuō dào zuò dàoNgô Duy Sĩ này làm việc trước giờ luôn nói được làm được.

不知是谁走漏了风声
HSK 7
0:03s
bù zhī shì shuí zǒu lòu le fēng shēngkhông biết ai để lộ tin tức,

那个御用监的陈公公 跟我翻脸不认人 说什么
HSK 2
0:03s
nà ge yù yòng jiān de chén gōng gōng gēn wǒ fān liǎn bù rèn rén shuō shén meTrần công công ở Ngự Dụng Giám lại trở mặt với ta, bảo là

那姓陈的不识抬举
HSK 2
0:03s
nà xìng chén de bù shí tái jǔTên họ Trần không biết điều,

他好歹 也得给我爹几分面子吧
HSK 7
0:03s
tā hǎo dǎi yě dé gěi wǒ diē jǐ fēn miàn zi baDù gì hắn cũng phải nể mặt cha ta vài phần.

这我一时恐怕凑不出来
HSK 7
0:03s
zhè wǒ yī shí kǒng pà còu bù chū láiE là ta không thể gom được ngay.

这御用监一职 素来炙手可热
HSK 1
0:03s
zhè yù yòng jiān yī zhí sù lái zhì shǒu kě rèChức quan Ngự Dụng Giám này, vốn là chức quan rất được săn đón.

能拿得出来的 多的是
HSK 2
0:03s
néng ná dé chū lái de duō de shìcó đầy người chi được.

我最近墨坊 银钱确实吃紧
HSK 4
0:03s
wǒ zuì jìn mò fāng yín qián què shí chī jǐndạo này phường mực của ta thật sự đang thiếu tiền,

您看 能不能再多缓我些时日
HSK 7
0:03s
nín kàn néng bù néng zài duō huǎn wǒ xiē shí rìHuynh xem có thể cho ta thêm chút thời gian không?

你我交情匪浅 我怎能弃你于不顾啊
HSK 7
0:03s
nǐ wǒ jiāo qíng fěi qiǎn wǒ zěn néng qì nǐ yú bù gù achúng ta có giao tình thân thiết, sao ta có thể bỏ mặc huynh chứ.

通番是要杀头的重罪啊
HSK 2
0:03s
tōng fān shì yào shā tóu de zhòng zuì aBán ra ngoại bang là tội nặng mất đầu đấy.

可是一等的肥缺 再说
HSK 4
0:03s
kě shì yī děng de féi quē zài shuōlà chức quan cực kỳ béo bở. Vả lại

此事还是非同小可
HSK 4
0:03s
cǐ shì hái shì fēi tóng xiǎo kěĐây không phải chuyện nhỏ.

你既已知晓此事 还想置身事外吗
HSK 4
0:03s
nǐ jì yǐ zhī xiǎo cǐ shì hái xiǎng zhì shēn shì wài maNgươi đã biết chuyện này mà còn muốn đứng ngoài cuộc ư?

田某愿意拼死一搏
HSK 6
0:03s
tián mǒu yuàn yì pīn sǐ yī bóĐiền mỗ sẵn lòng liều một phen.

若真能办妥 必有重谢
HSK 7
0:03s
ruò zhēn néng bàn tuǒ bì yǒu zhòng xièNếu thật sự thành công ta ắt sẽ hậu tạ.

放心 此事 包在我身上
HSK 4
0:03s
fàng xīn cǐ shì bāo zài wǒ shēn shàngYên tâm. Chuyện này cứ để ta lo.

你身后有尾巴 那个行商的戚九
HSK 5
0:03s
nǐ shēn hòu yǒu wěi ba nà ge xíng shāng de qī jiǔHuynh có kẻ bám đuôi. Thương lái Thích Cửu kia

还跟在你屁股后边转悠呢
HSK 7
0:03s
hái gēn zài nǐ pì gǔ hòu biān zhuàn yōu nevẫn đang bám theo huynh.