Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可是一等的肥缺 再说" (kě shì yī děng de féi quē zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung

可是一等的肥缺 再说

kě shì yī děng de féi quē zài shuō

là chức quan cực kỳ béo bở. Vả lại

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
4:05
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不入虎穴 焉得虎子 这御用监一职bù rù hǔ xué yān dé hǔ zi zhè yù yòng jiān yī zhíkhông vào hang cọp sao bắt được cọp con. Chức Ngự Dụng Giám này
2可是一等的肥缺 再说kě shì yī děng de féi quē zài shuōlà chức quan cực kỳ béo bở. Vả lại
3有我在 有我爹在yǒu wǒ zài yǒu wǒ diē zàicó ta, có cha ta,

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 3 of 4)
得了势便耀武扬威 欺凌弱小
HSK 5
0:03s
dé le shì biàn yào wǔ yáng wēi qī líng ruò xiǎocó quyền thế thì vênh váo bắt nạt người yếu thế.

要想让田家立于不败之地
HSK 2
0:03s
yào xiǎng ràng tián jiā lì yú bù bài zhī dìMuốn Điền gia không bao giờ sụp đổ,

我告诉你 此事不成 你把我卖了都不够赔的
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ cǐ shì bù chéng nǐ bǎ wǒ mài le dōu bù gòu péi deTa nói huynh biết, chuyện này không thành, huynh bán ta đi cũng không đủ đền đâu.

谄上媚主的作用
HSK 4
0:03s
chǎn shàng mèi zhǔ de zuò yòngnịnh bợ mà thôi.

没用的东西
HSK 1
0:03s
méi yòng de dōng xīĐồ vô dụng.

快点上车 船不等人
HSK 1
0:03s
kuài diǎn shàng chē chuán bù děng rénMau lên xe. Thuyền không đợi người.

我真的好想对她说几句心里话
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de hǎo xiǎng duì tā shuō jǐ jù xīn lǐ huàcon thật sự muốn nói với cô ấy mấy lời từ tận đáy lòng.

如若你们同意我往前迈一步
HSK 6
0:03s
rú ruò nǐ men tóng yì wǒ wǎng qián mài yī bùNếu mọi người đồng ý cho con tiến lên một bước,

又为何想要抽刀断水
HSK 6
0:03s
yòu wèi hé xiǎng yào chōu dāo duàn shuǐcớ sao lại muốn cắt đứt?

但戚某深知自己配不上这个人
HSK 5
0:03s
dàn qī mǒu shēn zhī zì jǐ pèi bù shàng zhè ge rénNhưng Thích mỗ biết rõ bản thân không xứng với người ấy,

何妨 纵身一跃
HSK 1
0:03s
hé fáng zòng shēn yī yuèCớ sao không buông bỏ mà thoát ra?

何妨纵身一跃
HSK 1
0:03s
hé fáng zòng shēn yī yuèCớ sao không buông bỏ mà thoát ra?

好嘞 手指头要断了 正身哥哥
HSK 5
0:03s
hǎo lei shǒu zhǐ tou yào duàn le zhèng shēn gē gēĐược rồi, ngón tay sắp gãy rồi. Chính Thân ca ca,

香兰姐姐使唤你 你又使唤我
HSK 7
0:03s
xiāng lán jiě jiě shǐ huàn nǐ nǐ yòu shǐ huàn wǒHương Lan tỷ tỷ sai huynh, huynh lại sai ta.

你能抱得美人归 我又能得什么好处
HSK 6
0:03s
nǐ néng bào dé měi rén guī wǒ yòu néng dé shén me hǎo chùHuynh ôm được mỹ nhân về nhà, ta thì được lợi lộc gì chứ?

你别 你别瞎说 你跟着香兰姐 你看她还买什么
HSK 1
0:03s
nǐ bié nǐ bié xiā shuō nǐ gēn zhe xiāng lán jiě nǐ kàn tā hái mǎi shén meĐệ đừng... đệ đừng nói bậy. Đệ đi theo Hương Lan tỷ của đệ, xem cô ấy còn muốn mua gì nữa không.

祯娘 你们怎么 你怎么一个人在这儿溜达啊
HSK 7
0:03s
zhēn niáng nǐ men zěn me nǐ zěn me yí gè rén zài zhè ér liū dá aTrinh Nương. Sao mọi người... Sao cô lại đi dạo một mình ở đây?

好不容易出来一趟 我可不得买个过瘾
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì chū lái yī tàng wǒ kě bù dé mǎi gè guò yǐnKhó khăn lắm mới ra ngoài một chuyến, ta không mua cho đã sao được?

无论做什么都要珍重自己
HSK 7
0:03s
wú lùn zuò shén me dōu yào zhēn zhòng zì jǐvà làm gì cũng phải biết quý trọng bản thân,

不要置身险境
HSK 1
0:03s
bú yào zhì shēn xiǎn jìngđừng đặt mình vào nguy hiểm.