Cách dùng "立下了大功了" (lì xià le dà gōng le) trong hội thoại tiếng Trung
立下了大功了
lì xià le dà gōng le
cho Lý gia.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
41:29
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你为李家 | nǐ wèi lǐ jiā | con đã lập công lớn |
| 2▶ | 立下了大功了 | lì xià le dà gōng le | cho Lý gia. |
| 3 | 既然是你 | jì rán shì nǐ | Nếu đã là con |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng huì jiāng wǒ zhè ge mì mì tǎn bái gěi nǐta nhất định sẽ thẳng thắn nói hết bí mật đó với muội.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu nǐ bù xǔ zài tuī kāi wǒ♪ Bình yên bên trăng cùng cạn chén rượu ♪ từ nay về sau huynh không được đẩy ta ra nữa. ♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪

HSK 1
0:03s
wǒ men xiāng ài xiāng shǒu♪ Nhớ những vướng bận năm nào, khắc thành cuốn hồi ức hoa mộng ♪ chúng ta yêu nhau, ở bên nhau,

HSK 7
0:03s
kāi zhāng de shí hòu shēng yì dìng shì hóng hóng huǒ huǒĐến lúc khai trương, việc làm ăn chắc chắn sẽ vô cùng phát đạt.

HSK 4
0:03s
zhēn zhǎng shì fàng xīn wǒ yí dìng fù zé dào dǐTrinh chưởng sự cứ yên tâm, ta nhất định sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.

HSK 7
0:03s
shì ya qī shěn zhēn yā tou hái yǒu yī huì er cái dào neĐúng đó, thất thẩm, con bé Trinh Nương phải một lúc nữa mới tới.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men lǐ jiā guǒ zhēn yǒu sì hé mò wǒ men lǐ jiā guǒ zhēn yǒu sì hé mòthật sự vẫn còn mực Tứ Hợp của Lý gia chúng ta.

HSK 7
0:03s








