Cách dùng "倒是挺能让别人吃苦的" (dǎo shì tǐng néng ràng bié rén chī kǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
倒是挺能让别人吃苦的
mà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:01
zì自
jǐ己
chī吃
bù不
liǎo了
kǔ苦
“Bản thân chịu khổ không nổi,”
LINE 0241:03
PLAYING SCENEdǎo倒
shì是
tǐng挺
néng能
ràng让
bié别
rén人
chī吃
kǔ苦
de的
“mà lại rất giỏi bắt người khác chịu khổ.”
LINE 0341:14
hǎo wǒ de lǎo qiú ne ràng nǐ shāo gè zào huǒ nǐ zhè shāo huǒ chē tóu ne
好我的老裘呢 让你烧个灶火 你这烧火车头呢
“Ôi lão Cừu của tao đâu rồi Bảo mày nhóm cái bếp lên Mày đang đốt đầu tàu hỏa à”
Show Information