Cách dùng "进步是明显的" (jìn bù shì míng xiǎn de) trong hội thoại tiếng Trung

jìnshìmíngxiǎnde

Tiến bộ rõ rệt

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
13:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大部分同学表现都不错dà bù fèn tóng xué biǎo xiàn dōu bù cuòHầu hết các em đều thể hiện tốt
2进步是明显的jìn bù shì míng xiǎn deTiến bộ rõ rệt
3个别同学还要努力gè bié tóng xué hái yào nǔ lìMột số em vẫn cần cố gắng thêm

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 6 of 10)
要不说人这表值钱呢 这觉悟就是高
HSK 7
0:03s
yào bù shuō rén zhè biǎo zhí qián ne zhè jué wù jiù shì gāoBảo sao cái đồng hồ này đắt giá Ý thức cao thật đấy

时刻和北京时间保持一致呢
HSK 5
0:03s
shí kè hé běi jīng shí jiān bǎo chí yí zhì neLúc nào cũng khớp với giờ Bắc Kinh

我听说嫂子病了 我过来看看她
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō sǎo zi bìng le wǒ guò lái kàn kàn tāTôi nghe nói chị bị bệnh Nên tôi ghé qua thăm chị

后来呢 怕人说闲话 我就没敢来
HSK 4
0:03s
hòu lái ne pà rén shuō xián huà wǒ jiù méi gǎn láiNhưng rồi lại sợ người ta nói ra nói vào Nên em không dám đến

说我巴结黄主任啊 后来我又一想了
HSK 7
0:03s
shuō wǒ bā jié huáng zhǔ rèn a hòu lái wǒ yòu yī xiǎng leNói em nịnh hót Chủ nhiệm Hoàng chứ gì Nhưng rồi em nghĩ lại

做人嘛 就要坦荡荡的 我又不是鬼
HSK 7
0:03s
zuò rén ma jiù yào tǎn dàng dàng de wǒ yòu bú shì guǐLàm người thì phải ngay thẳng Tôi đâu phải ma quỷ gì

我有啥见不得人的 是不 是的 是的
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu shá jiàn bù dé rén de shì bù shì de shì deTôi có gì mà phải giấu giếm, đúng không Đúng rồi, đúng rồi

这是给您带的点心 客气的 快来 快来 坐 坐
HSK 5
0:03s
zhè shì gěi nín dài de diǎn xīn kè qì de kuài lái kuài lái zuò zuòĐây là bánh kẹo em mang đến cho chị Khách sáo quá Vào đây, vào đây, ngồi đi, ngồi đi

嫂子你身体好点了吗 没啥事了
HSK 7
0:03s
sǎo zi nǐ shēn tǐ hǎo diǎn le ma méi shá shì leChị khỏe hơn chưa ạ? Không sao rồi

吃西瓜 刚切的 谢谢
HSK 5
0:03s
chī xī guā gāng qiè de xiè xièĂn dưa hấu đi, mới cắt xong đó Cảm ơn chị

这咋这多蝙蝠呢
HSK 1
0:03s
zhè zǎ zhè duō biān fú neSao lắm dơi thế nhỉ?

来 都听我口令啊
HSK 7
0:03s
lái dōu tīng wǒ kǒu lìng aNào, tất cả nghe lệnh tôi nhé

别抢 别抢 每个人都有 每个人都有
HSK 5
0:03s
bié qiǎng bié qiǎng měi gè rén dōu yǒu měi gè rén dōu yǒuĐừng tranh nhau, đừng tranh nhau Ai cũng có phần hết Ai cũng có phần hết

这可是北京的糖 你们吃完 糖纸还还给我
HSK 3
0:03s
zhè kě shì běi jīng de táng nǐ men chī wán táng zhǐ hái huán gěi wǒĐây là kẹo từ Bắc Kinh đấy nhé Ăn xong thì trả vỏ kẹo lại cho tôi

就是的 甜多了 糖纸还给我 好
HSK 3
0:03s
jiù shì de tián duō le táng zhǐ huán gěi wǒ hǎoĐúng rồi, ngọt hơn nhiều Trả vỏ kẹo cho tôi nào Được

北京你们谁去过 没有
HSK 2
0:03s
běi jīng nǐ men shuí qù guò méi yǒuAi trong các bạn đã đến Bắc Kinh chưa? Chưa ai cả

你见到毛主席了吗 见到了呀
HSK 5
0:03s
nǐ jiàn dào máo zhǔ xí le ma jiàn dào le yaBạn có gặp Chủ tịch Mao không? Có gặp chứ

看 这就是我敬礼的照片
HSK 7
0:03s
kàn zhè jiù shì wǒ jìng lǐ de zhào piānNhìn này Đây là bức ảnh tôi đang chào kính đó

指引我们向前进
HSK 7
0:03s
zhǐ yǐn wǒ men xiàng qián jìnDẫn dắt chúng ta tiến về phía trước

指引我们向前进
HSK 7
0:03s
zhǐ yǐn wǒ men xiàng qián jìnDẫn dắt chúng ta tiến về phía trước