Cách dùng "就得吃苦 就得吃苦" (jiù dé chī kǔ jiù dé chī kǔ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùchī jiùchī

phải chịu khổ, phải chịu khổ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
40:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这得吃苦 你知道吗 吃苦 吃苦 吃苦 干咱这行zhè dé chī kǔ nǐ zhī dào ma chī kǔ chī kǔ chī kǔ gàn zán zhè xíngNghề này phải chịu khổ, biết không? Chịu khổ, chịu khổ, chịu khổ. Làm cái nghề này,
2就得吃苦 就得吃苦jiù dé chī kǔ jiù dé chī kǔphải chịu khổ, phải chịu khổ.
3自己吃不了苦zì jǐ chī bù liǎo kǔBản thân chịu khổ không nổi,

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
想来咱团的人多得很着呢
HSK 5
0:03s
xiǎng lái zán tuán de rén duō dé hěn zhe neNgười muốn vào đoàn còn thiếu gì

你欺负人呢 是不是 为啥我娃是俩黑馍啊
HSK 7
0:03s
nǐ qī fù rén ne shì bú shì wèi shá wǒ wá shì liǎ hēi mó aAnh đang ức hiếp người ta đúng không Sao con tôi lại được hai cái bánh đen

那别的都是一个黑馍一个白馍呢
HSK 5
0:03s
nà bié de dōu shì yí gè hēi mó yí gè bái mó neTrong khi người khác được một đen một trắng

我哪里像李奶奶 她就是你的孙女
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ lǐ xiàng lǐ nǎi nǎi tā jiù shì nǐ de sūn nǚTôi trông giống Bà nội Lý chỗ nào cơ chứ Nó chính là cháu gái của chị đó