Cách dùng "就得吃苦 就得吃苦" (jiù dé chī kǔ jiù dé chī kǔ) trong hội thoại tiếng Trung
就得吃苦 就得吃苦
phải chịu khổ, phải chịu khổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
40:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这得吃苦 你知道吗 吃苦 吃苦 吃苦 干咱这行 | zhè dé chī kǔ nǐ zhī dào ma chī kǔ chī kǔ chī kǔ gàn zán zhè xíng | Nghề này phải chịu khổ, biết không? Chịu khổ, chịu khổ, chịu khổ. Làm cái nghề này, |
| 2▶ | 就得吃苦 就得吃苦 | jiù dé chī kǔ jiù dé chī kǔ | phải chịu khổ, phải chịu khổ. |
| 3 | 自己吃不了苦 | zì jǐ chī bù liǎo kǔ | Bản thân chịu khổ không nổi, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
cóng jīn tiān kāi shǐ jiù shì nǐ men de bān zhǔ rèn leKể từ hôm nay Tôi sẽ là giáo viên chủ nhiệm của các anh chị

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng yín wá wǒ yào jiě jué bù liǎo wǒ jiù qù qǐng shì huáng zhǔ rènZhang Yinwa Nếu tôi không giải quyết được Thì tôi sẽ lên báo cáo Chủ nhiệm Hoàng

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù xiǎng a dān wèi wǒ dōu zhǎo hǎo le tā bù qùAnh tưởng tôi không muốn sao Đơn vị tôi đã tìm rồi, cô ta không chịu đi

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ zhè chú guì lǐ zhè zhào piān gěi wǒ ná xià láiAnh lấy cái ảnh trong tủ kính đó xuống cho tôi

HSK 6
0:03s
zǎ le ma nà shì wǒ de zhào piān nǐ fàng nà ér gàn shá neSao vậy? Đó là ảnh của tôi Anh treo ở đó làm gì?

HSK 7
0:03s
nà fàng dào nà ér guāng róng ma guāng róng gè qiú ( shá ) neĐể ở đó cho vinh dự chứ Vinh dự cái gì mà vinh dự










