Cách dùng "就得吃苦 就得吃苦" (jiù dé chī kǔ jiù dé chī kǔ) trong hội thoại tiếng Trung
就得吃苦 就得吃苦
phải chịu khổ, phải chịu khổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
40:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这得吃苦 你知道吗 吃苦 吃苦 吃苦 干咱这行 | zhè dé chī kǔ nǐ zhī dào ma chī kǔ chī kǔ chī kǔ gàn zán zhè xíng | Nghề này phải chịu khổ, biết không? Chịu khổ, chịu khổ, chịu khổ. Làm cái nghề này, |
| 2▶ | 就得吃苦 就得吃苦 | jiù dé chī kǔ jiù dé chī kǔ | phải chịu khổ, phải chịu khổ. |
| 3 | 自己吃不了苦 | zì jǐ chī bù liǎo kǔ | Bản thân chịu khổ không nổi, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
xíng le nǐ huí ba wǒ zǒu le wǒ sòng nǐ qù qì chē zhànThôi, anh về đi, tôi đi đây Để tôi tiễn anh ra bến xe

HSK 6
0:03s
ràng nǐ men lái xué xì lái le ma ràng nǐ men zhè shuì jiào lái leCho các cô vào đây là để học hát đó Chứ không phải để ngủ đâu nhé

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xiē nán shòu de dòng zuò zuān xīn dì téngnhững động tác đau đớn ấy nhức buốt tận xương.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
sān qiān liù bǎi wǔ shí tiān shǒu shàng qù wǒ gào sù nǐ menBa nghìn sáu trăm năm mươi ngày. Tay lên! Tao nói cho mà nghe,












