Cách dùng "觉得自己吼得像驴叫" (jué de zì jǐ hǒu dé xiàng lǘ jiào) trong hội thoại tiếng Trung
觉得自己吼得像驴叫
Thấy mình hét chẳng khác gì lừa kêu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可现在 她一吼就全身发麻 出鸡皮疙瘩 | kě xiàn zài tā yī hǒu jiù quán shēn fā má chū jī pí gē da | Nhưng bây giờ, cô hét lên là cả người tê rần, nổi hết da gà. |
| 2▶ | 觉得自己吼得像驴叫 | jué de zì jǐ hǒu dé xiàng lǘ jiào | Thấy mình hét chẳng khác gì lừa kêu. |
| 3 | 那个叫黑娃的吼 也像驴 | nà ge jiào hēi wá de hǒu yě xiàng lǘ | Thằng Hắc Oa hét cũng chẳng khác gì lừa. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ huí tóu ràng wǒ mā zài gěi nǐ dài jǐ bāoĐể tôi nhờ mẹ mang thêm vài gói nữa cho bạn.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián hái qù běi jīng hái mǎi de nà dà bái tù nǎi táng wǒ yě dài lái leTrước đây tôi cũng lên Bắc Kinh, còn mua kẹo sữa Đại Bạch Thố nữa đó. Tôi cũng mang theo rồi.

HSK 1
0:03s
yú lì píng hé zhōu yù zhī hái yào āi zhe wǒ lei jiù shì deDư Lệ Bình với Chu Ngọc Chi còn phải nằm cạnh tôi cơ. Đúng rồi đó.

HSK 2
0:03s
wǒ men sān gè shì hǎo péng yǒu tuō ér suǒ jiù zài yì qǐ leBọn tôi ba đứa là bạn thân mà. Từ hồi nhà trẻ đã ở cùng nhau rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ men sā niáng tāi zěn me bù zài yī kuài ér aSao ba đứa bây không chui ra từ một bụng mẹ đi cho rồi?

HSK 3
0:03s
nà shì mén kǒu fēng dà dé hěn dōng tiān lěng neĐó là chỗ cửa ra vào đấy. Gió to lắm, mùa đông lạnh lắm đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tīng bù zhe shì ba tīng bù zhe shì ba zài shuō zài shuō huàKhông nghe thấy hả? Không nghe thấy hả? Nói thêm xem! Còn nói thêm đi!

HSK 1
0:03s
yí gè gè guī wǔ chuí liù ( méi zhèng xíng ) de yī pán sǎn shāChẳng ra thể thống gì cả Như một mớ cát rời

HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn nǐ kàn zhè jiù nǐ zuì mù nèNhanh lên, nhanh lên Nhìn cái này xem Mình mày là chậm chạp nhất

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge cí mǎ èr lèng ( bù jī líng ) de wǎng nǎ ér zhàn leiĐồ đầu đất Đứng chỗ nào vậy







