Cách dùng "事情的经过呢 是这个样子的" (shì qíng de jīng guò ne shì zhè ge yàng zi de) trong hội thoại tiếng Trung
事情的经过呢 是这个样子的
Sự việc diễn ra là như thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
15:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都给我迈回走 | dōu gěi wǒ mài huí zǒu | Tất cả quay vào trong hết đi |
| 2▶ | 事情的经过呢 是这个样子的 | shì qíng de jīng guò ne shì zhè ge yàng zi de | Sự việc diễn ra là như thế này. |
| 3 | 这个胡三元和张光荣 | zhè ge hú sān yuán hé zhāng guāng róng | Hu Sanyuan và Zhang Guangrong |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ huí tóu ràng wǒ mā zài gěi nǐ dài jǐ bāoĐể tôi nhờ mẹ mang thêm vài gói nữa cho bạn.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián hái qù běi jīng hái mǎi de nà dà bái tù nǎi táng wǒ yě dài lái leTrước đây tôi cũng lên Bắc Kinh, còn mua kẹo sữa Đại Bạch Thố nữa đó. Tôi cũng mang theo rồi.

HSK 1
0:03s
yú lì píng hé zhōu yù zhī hái yào āi zhe wǒ lei jiù shì deDư Lệ Bình với Chu Ngọc Chi còn phải nằm cạnh tôi cơ. Đúng rồi đó.

HSK 2
0:03s
wǒ men sān gè shì hǎo péng yǒu tuō ér suǒ jiù zài yì qǐ leBọn tôi ba đứa là bạn thân mà. Từ hồi nhà trẻ đã ở cùng nhau rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ men sā niáng tāi zěn me bù zài yī kuài ér aSao ba đứa bây không chui ra từ một bụng mẹ đi cho rồi?

HSK 3
0:03s
nà shì mén kǒu fēng dà dé hěn dōng tiān lěng neĐó là chỗ cửa ra vào đấy. Gió to lắm, mùa đông lạnh lắm đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tīng bù zhe shì ba tīng bù zhe shì ba zài shuō zài shuō huàKhông nghe thấy hả? Không nghe thấy hả? Nói thêm xem! Còn nói thêm đi!

HSK 1
0:03s
yí gè gè guī wǔ chuí liù ( méi zhèng xíng ) de yī pán sǎn shāChẳng ra thể thống gì cả Như một mớ cát rời

HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn nǐ kàn zhè jiù nǐ zuì mù nèNhanh lên, nhanh lên Nhìn cái này xem Mình mày là chậm chạp nhất

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge cí mǎ èr lèng ( bù jī líng ) de wǎng nǎ ér zhàn leiĐồ đầu đất Đứng chỗ nào vậy







