Cách dùng "说不清楚嘛" (shuō bù qīng chǔ ma) trong hội thoại tiếng Trung

shuōqīngchǔma

Em không giải thích được mà

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
32:51
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那你为啥nà nǐ wèi sháVậy tại sao em lại
2说不清楚嘛shuō bù qīng chǔ maEm không giải thích được mà
3但我得明白呀dàn wǒ dé míng bái yaNhưng anh phải hiểu chứ

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 5 of 10)
你说责任在谁呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zé rèn zài shuí yaVậy nói xem, lỗi ở ai?

我认为这张照片啊 它是有象征意义的
HSK 5
0:03s
wǒ rèn wéi zhè zhāng zhào piān a tā shì yǒu xiàng zhēng yì yì deTôi cho rằng cái ảnh này đây nó có ý nghĩa biểu tượng

这上头的人 他并不能代表具体的谁
HSK 5
0:03s
zhè shàng tou de rén tā bìng bù néng dài biǎo jù tǐ de shuíNgười trong ảnh không đại diện cho ai cụ thể cả

啥咋了 我说错了 你是公安
HSK 6
0:03s
shá zǎ le wǒ shuō cuò le nǐ shì gōng ānSao là sao? Tôi nói sai rồi à? Anh là công an

公安同志 我觉得黄主任这个话说得特别对
HSK 7
0:03s
gōng ān tóng zhì wǒ jué de huáng zhǔ rèn zhè ge huà shuō dé tè bié duìĐồng chí công an Tôi thấy Chủ nhiệm Hoàng nói rất đúng

你 才是真正的敌人
HSK 5
0:03s
nǐ cái shì zhēn zhèng de dí rénAnh mới là kẻ thù thực sự

我们也不同意你的观点啊
HSK 5
0:03s
wǒ men yě bù tóng yì nǐ de guān diǎn aChúng tôi cũng không đồng ý với anh đâu

这个事呢 照相馆也有责任
HSK 4
0:03s
zhè ge shì ne zhào xiàng guǎn yě yǒu zé rènChuyện này, tiệm ảnh cũng có trách nhiệm

原则上属于人民内部矛盾
HSK 5
0:03s
yuán zé shàng shǔ yú rén mín nèi bù máo dùnVề nguyên tắc thuộc mâu thuẫn nội bộ nhân dân

这个事情已经对我们剧团产生了 很坏很坏的影响
HSK 4
0:03s
zhè ge shì qíng yǐ jīng duì wǒ men jù tuán chǎn shēng le hěn huài hěn huài de yǐng xiǎngChuyện này đã gây ra cho đoàn chúng tôi ảnh hưởng rất xấu rồi

你们要处理是你们内部的事情
HSK 5
0:03s
nǐ men yào chǔ lǐ shì nǐ men nèi bù de shì qíngXử lý là chuyện nội bộ của các anh

态度好一点 大事化小 小事化了
HSK 4
0:03s
tài dù hǎo yì diǎn dà shì huà xiǎo xiǎo shì huà leThái độ tử tế vào Chuyện lớn hóa nhỏ, chuyện nhỏ hóa không

跟我有啥关系 表面上没有关系
HSK 5
0:03s
gēn wǒ yǒu shá guān xì biǎo miàn shàng méi yǒu guān xìLiên quan gì đến tôi chứ Bề ngoài thì không liên quan

影响大得很 他们心里有下数(分寸)
HSK 7
0:03s
yǐng xiǎng dà dé hěn tā men xīn lǐ yǒu xià shù ( fēn cùn )Ảnh hưởng lớn lắm Họ cũng biết điều

那偷鸡摸狗的事算是坐实了 要狠狠批斗他俩
HSK 6
0:03s
nà tōu jī mō gǒu de shì suàn shì zuò shí le yào hěn hěn pī dòu tā liǎCái chuyện vụng trộm đó đã bị vạch trần rồi. Phải đấu tố thật mạnh tay cả hai đứa.

我给你说胡三元那货 那坏得很
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ shuō hú sān yuán nà huò nà huài dé hěnTôi nói thật, cái thằng Hu Sanyuan đó xấu xa lắm.

你以后千万不要再被他给利用了
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ hòu qiān wàn bú yào zài bèi tā gěi lì yòng leChị sau này đừng để nó lợi dụng nữa nhé.

现在有的人心里呀 能把那胡三元恨死
HSK 6
0:03s
xiàn zài yǒu de rén xīn lǐ ya néng bǎ nà hú sān yuán hèn sǐBây giờ có người trong lòng ấy ghét cái thằng Hu Sanyuan đó đến chết được.

你瞪我干啥 你叫有的人
HSK 7
0:03s
nǐ dèng wǒ gàn shá nǐ jiào yǒu de rénChị trừng mắt nhìn tôi làm gì vậy? Chị chính là "có người" đó đấy.

咱这名表就是不一样
HSK 4
0:03s
zán zhè míng biǎo jiù shì bù yí yàngĐồng hồ xịn đúng là khác thật