Cách dùng "听到名字的 过来领一下" (tīng dào míng zì de guò lái lǐng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
听到名字的 过来领一下
tīng dào míng zì de guò lái lǐng yī xià
Ai nghe tên thì lên nhận
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:41
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就给大家颁发 学员证和练功服 | jiù gěi dà jiā bān fā xué yuán zhèng hé liàn gōng fú | sẽ phát cho mọi người thẻ học viên và trang phục luyện tập |
| 2▶ | 就给大家颁发 学员证和练功服 | jiù gěi dà jiā bān fā xué yuán zhèng hé liàn gōng fú | sẽ phát cho mọi người thẻ học viên và trang phục luyện tập |
| 3 | 楚嘉禾 | chǔ jiā hé | Sở Gia Hòa |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng yín wá wǒ yào jiě jué bù liǎo wǒ jiù qù qǐng shì huáng zhǔ rènZhang Yinwa Nếu tôi không giải quyết được Thì tôi sẽ lên báo cáo Chủ nhiệm Hoàng

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù xiǎng a dān wèi wǒ dōu zhǎo hǎo le tā bù qùAnh tưởng tôi không muốn sao Đơn vị tôi đã tìm rồi, cô ta không chịu đi

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ zhè chú guì lǐ zhè zhào piān gěi wǒ ná xià láiAnh lấy cái ảnh trong tủ kính đó xuống cho tôi

HSK 6
0:03s
zǎ le ma nà shì wǒ de zhào piān nǐ fàng nà ér gàn shá neSao vậy? Đó là ảnh của tôi Anh treo ở đó làm gì?

HSK 7
0:03s
nà fàng dào nà ér guāng róng ma guāng róng gè qiú ( shá ) neĐể ở đó cho vinh dự chứ Vinh dự cái gì mà vinh dự











