Cách dùng "我 叫何大锤" (wǒ jiào hé dà chuí) trong hội thoại tiếng Trung

jiàochuí

Tôi tên là Hà Đại Chùy

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
9:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoĐược
2我 叫何大锤wǒ jiào hé dà chuíTôi tên là Hà Đại Chùy
3从今天开始 就是你们的班主任了cóng jīn tiān kāi shǐ jiù shì nǐ men de bān zhǔ rèn leKể từ hôm nay Tôi sẽ là giáo viên chủ nhiệm của các anh chị

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
想来咱团的人多得很着呢
HSK 5
0:03s
xiǎng lái zán tuán de rén duō dé hěn zhe neNgười muốn vào đoàn còn thiếu gì

你欺负人呢 是不是 为啥我娃是俩黑馍啊
HSK 7
0:03s
nǐ qī fù rén ne shì bú shì wèi shá wǒ wá shì liǎ hēi mó aAnh đang ức hiếp người ta đúng không Sao con tôi lại được hai cái bánh đen

那别的都是一个黑馍一个白馍呢
HSK 5
0:03s
nà bié de dōu shì yí gè hēi mó yí gè bái mó neTrong khi người khác được một đen một trắng

我哪里像李奶奶 她就是你的孙女
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ lǐ xiàng lǐ nǎi nǎi tā jiù shì nǐ de sūn nǚTôi trông giống Bà nội Lý chỗ nào cơ chứ Nó chính là cháu gái của chị đó