Cách dùng "走 走 走 闪开" (zǒu zǒu zǒu shǎn kāi) trong hội thoại tiếng Trung

zǒu zǒu zǒu shǎnkāi

Đi, đi Đi thôi Tránh ra

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
24:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跑 跑 跑pǎo pǎo pǎoChạy, chạy, chạy
2走 走 走 闪开zǒu zǒu zǒu shǎn kāiĐi, đi Đi thôi Tránh ra
3来弟lái dìLai Đệ

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 4 of 10)
今天的训练就到这儿了
HSK 5
0:03s
jīn tiān de xùn liàn jiù dào zhè ér leBuổi tập hôm nay dừng ở đây

同学们辛苦了 解散
HSK 7
0:03s
tóng xué men xīn kǔ le jiě sànCác em đã vất vả rồi Giải tán

主任 喝一口 喝一口 喝一口
HSK 5
0:03s
zhǔ rèn hē yī kǒu hē yī kǒu hē yī kǒuChủ nhiệm, uống một ngụm đi Uống một ngụm, uống một ngụm

你咋不和他们一起玩呢 我不会玩
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ bù hé tā men yì qǐ wán ne wǒ bú huì wánSao em không chơi cùng mọi người? Em không biết chơi

少皮干(废话)你 号外 号外
HSK 7
0:03s
shǎo pí gàn ( fèi huà ) nǐ hào wài hào wàiÍt nói nhảm thôi mày Tin nóng! Tin nóng!

胡三元被公安局抓了
HSK 5
0:03s
hú sān yuán bèi gōng ān jú zhuā leHu Sanyuan bị công an bắt rồi

就是她舅 搞破鞋被抓了
HSK 5
0:03s
jiù shì tā jiù gǎo pò xié bèi zhuā leCậu của nó đó Ngoại tình bị bắt rồi

号外 号外 胡三元被公安局抓了
HSK 5
0:03s
hào wài hào wài hú sān yuán bèi gōng ān jú zhuā leTin nóng! Tin nóng! Hu Sanyuan bị công an bắt rồi

号外 号外 她舅被公安局抓了 你懂个屁呀
HSK 5
0:03s
hào wài hào wài tā jiù bèi gōng ān jú zhuā le nǐ dǒng gè pì yaTin nóng! Tin nóng! Cậu của nó bị công an bắt rồi Mày biết cái gì chứ

号外 号外 胡三元被公安局抓了
HSK 5
0:03s
hào wài hào wài hú sān yuán bèi gōng ān jú zhuā leTin nóng! Tin nóng! Hu Sanyuan bị công an bắt rồi

号外 号外 胡三元被公安局抓了
HSK 5
0:03s
hào wài hào wài hú sān yuán bèi gōng ān jú zhuā leTin nóng! Tin nóng! Hu Sanyuan bị công an bắt rồi

管我嘞 我是班长 我就是能管你 就是的
HSK 4
0:03s
guǎn wǒ lei wǒ shì bān zhǎng wǒ jiù shì néng guǎn nǐ jiù shì deMắc mớ gì đến mày Tao là ban trưởng, tao có quyền quản mày Đúng vậy đó

你要出门干啥去啊 她找她舅去
HSK 3
0:03s
nǐ yào chū mén gàn shá qù a tā zhǎo tā jiù qùMày ra ngoài làm gì vậy? Nó đi tìm cậu nó

事情的经过呢 是这个样子的
HSK 4
0:03s
shì qíng de jīng guò ne shì zhè ge yàng zi deSự việc diễn ra là như thế này.

张光荣就说他情绪失控
HSK 7
0:03s
zhāng guāng róng jiù shuō tā qíng xù shī kòngZhang Guangrong nói anh ta mất kiểm soát

他要求照相馆销毁底片 并且给张光荣道歉
HSK 7
0:03s
tā yāo qiú zhào xiàng guǎn xiāo huǐ dǐ piàn bìng qiě gěi zhāng guāng róng dào qiànAnh ta yêu cầu tiệm ảnh hủy phim và phải xin lỗi Zhang Guangrong.

一气之下 把人柜台又砸了
HSK 7
0:03s
yí qì zhī xià bǎ rén guì tái yòu zá levì tức quá nên đập luôn cả quầy của người ta.

这个行为都太恶劣了 必须从重惩处
HSK 6
0:03s
zhè ge xíng wéi dōu tài è liè le bì xū cóng zhòng chéng chǔNhững hành vi này thật quá tệ, phải xử lý thật nặng.

他们没有经过我的允许 就把我贴在橱窗里
HSK 7
0:03s
tā men méi yǒu jīng guò wǒ de yǔn xǔ jiù bǎ wǒ tiē zài chú chuāng lǐHọ không hỏi ý kiến tôi đã tự ý dán ảnh tôi vào tủ kính.

你们要是不合影的话 就不会有这张照片
HSK 5
0:03s
nǐ men yào shì bù hé yǐng de huà jiù bú huì yǒu zhè zhāng zhào piānNếu các anh chị không chụp ảnh chung thì đã chẳng có tấm ảnh này.