Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "去 把这拿上啊" (qù bǎ zhè ná shàng a) trong hội thoại tiếng Trung

去 把这拿上啊

qù bǎ zhè ná shàng a

Đi, cầm cái này lên đây

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
5:19
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1舅腰疼呢jiù yāo téng neCậu đang đau lưng
2去 把这拿上啊qù bǎ zhè ná shàng aĐi, cầm cái này lên đây
3给你花姨看看 你好好谢谢你花姨呢 知道不 去gěi nǐ huā yí kàn kàn nǐ hǎo hǎo xiè xiè nǐ huā yí ne zhī dào bù qùMang cho Hoa Thải Hương xem Nhớ cảm ơn hoa Di của mày đàng hoàng nhé Biết chưa, đi đi

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 1 of 10)
发什么神经呢 大早上吹丧呢是吧
HSK 6
0:03s
fā shén me shén jīng ne dà zǎo shàng chuī sàng ne shì baLàm cái trò gì vậy Sáng sớm đã thổi nhạc đám ma hả
以后就改成这部队的起床号了
HSK 6
0:03s
yǐ hòu jiù gǎi chéng zhè bù duì de qǐ chuáng hào leSau này đổi thành kèn báo thức của bộ đội cho rồi
人家部队吹的是号 你吹的是唢呐
HSK 6
0:03s
rén jiā bù duì chuī de shì hào nǐ chuī de shì suǒ nàBộ đội người ta thổi kèn đồng Còn mày thổi kèn suona
那这个共同的目标是啥嘞
HSK 4
0:03s
nà zhè ge gòng tóng de mù biāo shì shá leiVậy mục tiêu chung đó là gì?
我们之后都要认真练功
HSK 4
0:03s
wǒ men zhī hòu dōu yào rèn zhēn liàn gōngSau này chúng ta đều phải chăm chỉ luyện tập
好好学习 天天向上
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xué xí tiān tiān xiàng shàngHọc tập tốt, tiến bộ từng ngày
胡说呢 我不说了啊
HSK 7
0:03s
hú shuō ne wǒ bù shuō le aNói bậy vừa thôi, tôi không nói nữa đâu
听到名字的 过来领一下
HSK 5
0:03s
tīng dào míng zì de guò lái lǐng yī xiàAi nghe tên thì lên nhận
谢谢 别走嘛 谢谢主任 谢谢黄主任
HSK 6
0:03s
xiè xiè bié zǒu ma xiè xiè zhǔ rèn xiè xiè huáng zhǔ rènCảm ơn Khoan đã, cảm ơn chủ nhiệm Cảm ơn Chủ nhiệm Hoàng
给 拿好 谢谢黄主任 回来 回来
HSK 6
0:03s
gěi ná hǎo xiè xiè huáng zhǔ rèn huí lái huí láiĐây, cầm cho chắc Cảm ơn Chủ nhiệm Hoàng Quay lại, quay lại
叫啥 黄正经
HSK 1
0:03s
jiào shá huáng zhèng jīngGọi là gì? Hoàng Chính Kinh à
叫主任 主任 黄主任 说多少回了
HSK 6
0:03s
jiào zhǔ rèn zhǔ rèn huáng zhǔ rèn shuō duō shǎo huí leGọi là Chủ nhiệm Chủ nhiệm, Chủ nhiệm Hoàng Nói bao nhiêu lần rồi
说让你考上就能让你考上
HSK 2
0:03s
shuō ràng nǐ kǎo shàng jiù néng ràng nǐ kǎo shàngCậu nói cho mày đậu là đậu được ngay
你有了这小本本了啊 你就是城里人了
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu le zhè xiǎo běn běn le a nǐ jiù shì chéng lǐ rén leMày có cái thẻ nhỏ này rồi nhé Mày là người thành phố rồi đó
你现在跟舅端的是一样的饭碗了
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài gēn jiù duān de shì yī yàng de fàn wǎn leGiờ mày cùng cậu ăn một nồi cơm rồi
舅以后给你敲鼓呢
HSK 3
0:03s
jiù yǐ hòu gěi nǐ qiāo gǔ neSau này cậu sẽ đánh trống cho mày diễn
没咋嘛 好着呢嘛
HSK 6
0:03s
méi zǎ ma hǎo zhe ne maKhông sao đâu Khỏe re mà
这婆娘手底下没轻没重
HSK 1
0:03s
zhè pó niáng shǒu dǐ xià méi qīng méi zhòngCon mụ đó tay chân chẳng biết nặng nhẹ
打篮球摔了嘛
HSK 6
0:03s
dǎ lán qiú shuāi le maChơi bóng rổ bị ngã thôi
喝酒伤肝 伤胃 还伤腰
HSK 6
0:03s
hē jiǔ shāng gān shāng wèi hái shāng yāoUống rượu hại gan, hại dạ dày, còn hại cả lưng