Cách dùng "但是我不明白为什么" (dàn shì wǒ bù míng bái wèi shén me) trong hội thoại tiếng Trung
但是我不明白为什么
Nhưng tôi không hiểu tại sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
39:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也立志成为像您一样的人 | yě lì zhì chéng wéi xiàng nín yī yàng de rén | cũng quyết tâm trở thành người giống như chị. |
| 2▶ | 但是我不明白为什么 | dàn shì wǒ bù míng bái wèi shén me | Nhưng tôi không hiểu tại sao? |
| 3 | 为什么你被调查 被辞退 | wèi shén me nǐ bèi diào chá bèi cí tuì | Tại sao cô bị điều tra, bị sa thải à? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào ma wǒ zuó tiān wǎn shàng hǎo xiàng zuò le yí gè mèngCậu biết không, hình như tối qua tớ mơ một giấc mơ.

HSK 4
0:03s
bǐ wǒ rèn shí de suǒ yǒu nán shēng dōu yào shuàiĐẹp trai hơn tất cả những người đàn ông tớ từng quen.

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jué de jiù shì tā ne zuó tiān wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà de shí hòuSao tớ cứ cảm thấy chính là anh ấy nhỉ? Hôm qua lúc tớ gọi cho cậu,

HSK 2
0:03s
nà tā tā zhè bù jiù shì chèn rén zhī wēi le maThế… Anh ấy.. Thế này là anh ấy thừa nước đục thả câu còn gì?

HSK 3
0:03s
tā bù kě néng gàn chū lái zhè zhǒng shì bú huì shì tā deAnh ấy không đời nào làm chuyện như thế đâu. Không phải anh ấy đâu.

HSK 4
0:03s
xíng chà bu duō kuài dào le nǐ shōu shí shōu shí xià lóu baĐược rồi, tớ gần đến nơi rồi. Cậu sửa soạn xuống nhà đi.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái zài lǐ miàn dǎ diàn huà nǐ dōu tīng jiàn leVừa nãy tôi nghe điện thoại ở trong, anh nghe thấy hết rồi?

HSK 6
0:03s
yì diǎn ba tīng jiàn le yì diǎn ba wǒ jǐng gào nǐ amột chút thôi. Nghe thấy một chút thôi? Tôi cảnh cáo anh,

HSK 4
0:03s
nǐ gāng gāng tīng dào de suǒ yǒu dōu zhuāng zuò méi yǒu tīng dàohãy giả vờ như chưa nghe thấy tất cả những gì anh vừa nghe được đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bù xiǎng le bù xiǎng le yī huì er hái yào qù bàn zhèng shì(Thôi, không nghĩ nữa.) (Lát còn phải làm việc quan trọng.)

HSK 4
0:03s
wǒ bù zài zhè duàn rì zi nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐ aThời gian anh không ở đây, em phải tự chăm sóc cho tốt.






