Cách dùng "刚学的 你尝尝" (gāng xué de nǐ cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
刚学的 你尝尝
gāng xué de nǐ cháng cháng
Vừa mới học đấy, cô nếm thử xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
35:09
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这么好心 | nǐ zhè me hǎo xīn | Anh tốt bụng thế cơ à? |
| 2▶ | 刚学的 你尝尝 | gāng xué de nǐ cháng cháng | Vừa mới học đấy, cô nếm thử xem. |
| 3 | 你刚才一直在这儿啊 | nǐ gāng cái yì zhí zài zhè ér a | Vừa nãy anh ở đây suốt à? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 6 of 10)
HSK 3
0:03s
zài ná nǐ jiù gèng nán guò le bié zài hē le a bú yàoLấy nữa thì cô càng đau lòng hơn đấy. Đừng uống nữa. Không chịu đâu.

HSK 2
0:03s
wǒ bù gěi nǐ ná nǐ bù shuō yào bāng wǒ maTôi không lấy cho cô đâu. Anh bảo muốn giúp tôi mà?

HSK 3
0:03s
nǐ xǐng xǐng nǐ gēn wǒ shuō qīng chǔ nǐ shén me yì siCô tỉnh lại đi. Nói rõ ràng đi. Cô có ý gì hả?

HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō nǐ shén me yì si nǐ xǐng xǐngCho tôi biết cô có ý gì đi. Cô tỉnh lại đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má nǐ hái yào tǔ děng huì er děng huì er děng huì erCô làm gì thế? Muốn nôn à? Chờ chút đã.

HSK 2
0:03s
nǐ děng huì er děng huì er děng huì er wǒ qù gěi nǐ náCô chờ chút. Tôi đi lấy cho cô.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ mǎi zǎo fàn le mǎ shàng dào nǐ jiā lóu xiàTớ mua đồ ăn sáng cho cậu này, sắp đến dưới nhà cậu rồi.

HSK 5
0:03s
nà fēng píng hái shì yào kòng zhì yī xià de wǒ kě yào zǎo diǎn qù gōng sīthì vẫn phải kiểm soát dư luận. Tớ phải đến công ty sớm mới được,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ de xiǎo yǔ a nǐ bié guāng gù zhe wǒ leTiểu Vũ của tớ ơi, cậu đừng chỉ lo cho tớ nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ fàn ne yào jì de jí shí chī a hǎo hǎo zhào gù zì jǐCậu nhớ phải ăn uống đúng giờ, chăm sóc bản thân cho tốt.

HSK 4
0:03s
jīn tiān tiān yǒu diǎn liáng nǐ xià lóu de shí hòu jì de duō chuān diǎn aHôm nay trời hơi lạnh đấy, lúc cậu xuống nhà nhớ mặc ấm chút.





