Cách dùng "阖旌已经把我辞退了" (hé jīng yǐ jīng bǎ wǒ cí tuì le) trong hội thoại tiếng Trung
阖旌已经把我辞退了
Hạp Tinh đã sa thải tôi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
24:01
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她为什么不站出来 替你说一句话 | tā wèi shén me bù zhàn chū lái tì nǐ shuō yī jù huà | tại sao chị ta không đứng ra nói đỡ cho cô? |
| 2▶ | 阖旌已经把我辞退了 | hé jīng yǐ jīng bǎ wǒ cí tuì le | Hạp Tinh đã sa thải tôi rồi. |
| 3 | 是方云把你辞退了 | shì fāng yún bǎ nǐ cí tuì le | Là Phương Vân sa thải cô sao? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 6 of 10)
HSK 2
0:03s
wǒ bù gěi nǐ ná nǐ bù shuō yào bāng wǒ maTôi không lấy cho cô đâu. Anh bảo muốn giúp tôi mà?

HSK 3
0:03s
nǐ xǐng xǐng nǐ gēn wǒ shuō qīng chǔ nǐ shén me yì siCô tỉnh lại đi. Nói rõ ràng đi. Cô có ý gì hả?

HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō nǐ shén me yì si nǐ xǐng xǐngCho tôi biết cô có ý gì đi. Cô tỉnh lại đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má nǐ hái yào tǔ děng huì er děng huì er děng huì erCô làm gì thế? Muốn nôn à? Chờ chút đã.

HSK 2
0:03s
nǐ děng huì er děng huì er děng huì er wǒ qù gěi nǐ náCô chờ chút. Tôi đi lấy cho cô.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ mǎi zǎo fàn le mǎ shàng dào nǐ jiā lóu xiàTớ mua đồ ăn sáng cho cậu này, sắp đến dưới nhà cậu rồi.

HSK 5
0:03s
nà fēng píng hái shì yào kòng zhì yī xià de wǒ kě yào zǎo diǎn qù gōng sīthì vẫn phải kiểm soát dư luận. Tớ phải đến công ty sớm mới được,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ de xiǎo yǔ a nǐ bié guāng gù zhe wǒ leTiểu Vũ của tớ ơi, cậu đừng chỉ lo cho tớ nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ fàn ne yào jì de jí shí chī a hǎo hǎo zhào gù zì jǐCậu nhớ phải ăn uống đúng giờ, chăm sóc bản thân cho tốt.

HSK 4
0:03s
jīn tiān tiān yǒu diǎn liáng nǐ xià lóu de shí hòu jì de duō chuān diǎn aHôm nay trời hơi lạnh đấy, lúc cậu xuống nhà nhớ mặc ấm chút.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào ma wǒ zuó tiān wǎn shàng hǎo xiàng zuò le yí gè mèngCậu biết không, hình như tối qua tớ mơ một giấc mơ.





