Cách dùng "师傅 麻烦你等我一下啊" (shī fù má fán nǐ děng wǒ yī xià a) trong hội thoại tiếng Trung
师傅 麻烦你等我一下啊
shī fù má fán nǐ děng wǒ yī xià a
Bác tài, phiền anh đợi tôi một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
36:26
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 慢点啊 | màn diǎn a | Đi từ từ thôi. |
| 2▶ | 师傅 麻烦你等我一下啊 | shī fù má fán nǐ děng wǒ yī xià a | Bác tài, phiền anh đợi tôi một chút. |
| 3 | 没事 我来就行 | méi shì wǒ lái jiù xíng | Không sao, anh làm được. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè tóu fà gēn wǒ de tóu fà yì diǎn dōu bù yí yàngSợi tóc này với tóc của tôi chẳng giống nhau chút nào.

HSK 6
0:03s
cháng duǎn cū xì fā zhì yán sè dōu bù yí yàngĐộ dài, độ dày, chất tóc, màu sắc đều không giống.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi piàn wǒ wǒ liǎ bú shì nǐ xiǎng de nà zhǒng guān xìTôi không lừa cô. Quan hệ của hai bọn tôi không phải như cô nghĩ đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ nà tiān shì méi bàn fǎ le bù yòng gěi wǒ jiě shì nǐ zì jǐ bāo zā baHôm đó tôi cũng hết cách. Khỏi giải thích với tôi. Anh tự băng bó đi.

HSK 7
0:03s
zhēn bú shì nǐ xiǎng de nà yàng wǒ zhǐ shì bāng gè máng ér yǐthật sự không như cô nghĩ đâu. Tôi chỉ giúp một tay thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men yòu bú shì nán nǚ péng yǒu wǒ yǒu shén me hǎo chī cù deChúng ta có phải người yêu đâu, tôi có gì mà ghen chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ men hǎo dǎi zài yì qǐ xiāng chǔ nà me zhǎng shí jiān leDù gì chúng ta cũng sống chung lâu như thế rồi,

HSK 5
0:03s
wǒ dōu shuō le yào gěi nǐ biàn lì nǐ jiù bú yào piàn wǒ leTôi đã nói là sẽ tạo điều kiện cho anh thì anh đừng lừa tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ tiān tiān mǎn zuǐ pǎo huǒ chē wǒ gēn běn bù zhī dào nǐ nǎ jù huà shì zhēn deSuốt ngày anh nói hươu nói vượn, tôi không hề biết câu nào của anh là thật,

HSK 6
0:03s
xíng xíng xíng wǒ bù jiě shì le wǒ rèn cuò xíng le ba wǒ dào qiànĐược, tôi không giải thích nữa, tôi nhận lỗi là được chứ gì? Tôi xin lỗi,

HSK 4
0:03s
wǒ cuò le hái bù hǎo ma nǐ gǎn jǐn chū lái ba nǐ bié bù chū lái letôi sai rồi không được à? Cô mau ra đây đi, đừng ở trong đó nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ zài bù chū lái wǒ jiù wǒ jiù yào jiào jiù hù chē leCô vẫn không ra là tôi… tôi phải gọi xe cấp cứu đấy.




