Cách dùng "是替公司 明白吗" (shì tì gōng sī míng bái ma) trong hội thoại tiếng Trung
是替公司 明白吗
Là gánh thay công ty, hiểu chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
40:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 即便是背锅也不是替我背锅 | jí biàn shì bèi guō yě bú shì tì wǒ bèi guō | Cho dù gánh tội thay thì cũng không phải gánh thay tôi. |
| 2▶ | 是替公司 明白吗 | shì tì gōng sī míng bái ma | Là gánh thay công ty, hiểu chưa? |
| 3 | 你真的觉得 公司不知道是冤枉你了吗 | nǐ zhēn de jué de gōng sī bù zhī dào shì yuān wǎng nǐ le ma | Cô thật sự nghĩ rằng công ty không biết cô bị oan sao? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
zuò wéi lì bì quán héng zhī xià de xī shēng pǐn nelàm vật hy sinh sau khi cân đo đong đếm lợi hại?

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ jí shǐ yǒu zài duō de zhèng jù zhèng míng shì nínThế nên, dù có bao nhiêu bằng chứng chứng minh là chị đi nữa,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me dāng chū wǒ hěn xǐ huān nǐ maCô có biết tại sao ban đầu tôi rất thích cô không?

HSK 6
0:03s
shì yīn wèi zài nǐ shēn shàng wǒ kàn dào le wǒ de yǐng zi wǒ céng jīng de yǐng ziBởi vì tôi nhìn thấy hình bóng mình ở cô. Hình bóng trước kia của tôi.

HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu wǒ gāng rù háng gēn nǐ yī yàng yì qì fēng fāKhi đó tôi mới vào nghề, cũng hăng hái giống như cô,

HSK 6
0:03s
dàn shì xǐ jǐn qiān huá zhī hòu wǒ míng bái leNhưng sau khi trải qua bao thăng trầm, tôi đã hiểu

HSK 4
0:03s
jí shǐ shì xiàng jīn tiān zhè yàng de yàn yáng gāo zhàocho dù là một ngày nắng chói chang như hôm nay,

HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiān de shì fēi qū zhé hēi yǔ bái aChuyện đúng sai phải trái, trắng đen trên đời này

HSK 5
0:03s
bìng bú shì dān dú cún zài de ér shì xiāng hù yī cún dekhông hề tồn tại độc lập, mà luôn song hành cùng nhau.

HSK 6
0:03s
dào chù zuò hǎo shì yě wèi bì zuò de dōu shì hǎo shìgiống như cô cũng chưa chắc đều làm việc tốt,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
céng jīng zhǐ yǐn wǒ de nà miàn qí zhì nà zuò dēng tǎLá cờ, ngọn hải đăng từng chỉ dẫn cho tôi

HSK 4
0:03s
qián fēi nǐ tīng wǒ jiě shì wǒ nà tiān bié zài shuō leTiền Phi, nghe tôi giải thích. Hôm đó tôi… Đừng nói nữa.





