Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "收起你的小人之心" (shōu qǐ nǐ de xiǎo rén zhī xīn) trong hội thoại tiếng Trung

收起你的小人之心

shōu qǐ nǐ de xiǎo rén zhī xīn

Dẹp ngay bụng dạ hẹp hòi của cô đi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
14:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1除了现金 我什么都不收chú le xiàn jīn wǒ shén me dōu bù shōuTrừ tiền mặt ra, tôi không nhận gì hết.
2收起你的小人之心shōu qǐ nǐ de xiǎo rén zhī xīnDẹp ngay bụng dạ hẹp hòi của cô đi,
3我什么时候赖过你房租啊wǒ shén me shí hòu lài guò nǐ fáng zū atôi quỵt tiền nhà của cô bao giờ chưa?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 1 of 10)
找到药没啊 都快疼死了
HSK 2
0:03s
zhǎo dào yào méi a dōu kuài téng sǐ leTìm thấy thuốc chưa? Đau muốn chết rồi đây.

这头发跟我的头发 一点都不一样
HSK 3
0:03s
zhè tóu fà gēn wǒ de tóu fà yì diǎn dōu bù yí yàngSợi tóc này với tóc của tôi chẳng giống nhau chút nào.

长短 粗细 发质 颜色 都不一样
HSK 6
0:03s
cháng duǎn cū xì fā zhì yán sè dōu bù yí yàngĐộ dài, độ dày, chất tóc, màu sắc đều không giống.

你法医啊你 你还是警察
HSK 4
0:03s
nǐ fǎ yī a nǐ nǐ hái shì jǐng cháCô là pháp y hay cảnh sát thế?

来过就来过 你为什么骗我呀
HSK 5
0:03s
lái guò jiù lái guò nǐ wèi shén me piàn wǒ yaĐến thì đến, sao anh phải lừa tôi?

我没骗 我 我俩不是你想的那种关系
HSK 5
0:03s
wǒ méi piàn wǒ wǒ liǎ bú shì nǐ xiǎng de nà zhǒng guān xìTôi không lừa cô. Quan hệ của hai bọn tôi không phải như cô nghĩ đâu.

我那天是没办法了 不用给我解释 你自己包扎吧
HSK 7
0:03s
wǒ nà tiān shì méi bàn fǎ le bù yòng gěi wǒ jiě shì nǐ zì jǐ bāo zā baHôm đó tôi cũng hết cách. Khỏi giải thích với tôi. Anh tự băng bó đi.

真不是你想的那样 我只是帮个忙而已
HSK 7
0:03s
zhēn bú shì nǐ xiǎng de nà yàng wǒ zhǐ shì bāng gè máng ér yǐthật sự không như cô nghĩ đâu. Tôi chỉ giúp một tay thôi.

我真跟你解释不清了
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn gēn nǐ jiě shì bù qīng leTôi thật sự không giải thích rõ được với cô.

你是不是 你是不是吃醋了呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì nǐ shì bú shì chī cù le yacó phải cô… có phải cô đang ghen không?

我们又不是男女朋友 我有什么好吃醋的
HSK 3
0:03s
wǒ men yòu bú shì nán nǚ péng yǒu wǒ yǒu shén me hǎo chī cù deChúng ta có phải người yêu đâu, tôi có gì mà ghen chứ?

你这反应也太强烈了吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhè fǎn yìng yě tài qiáng liè le bathì cô phản ứng gay gắt quá đấy.

我们好歹在一起 相处那么长时间了
HSK 7
0:03s
wǒ men hǎo dǎi zài yì qǐ xiāng chǔ nà me zhǎng shí jiān leDù gì chúng ta cũng sống chung lâu như thế rồi,

为什么不能真诚相待啊
HSK 5
0:03s
wèi shén me bù néng zhēn chéng xiāng dài asao không thể thành thật với nhau?

我都说了要给你便利 你就不要骗我了
HSK 5
0:03s
wǒ dōu shuō le yào gěi nǐ biàn lì nǐ jiù bú yào piàn wǒ leTôi đã nói là sẽ tạo điều kiện cho anh thì anh đừng lừa tôi.

你天天满嘴跑火车 我根本不知道 你哪句话是真的
HSK 5
0:03s
nǐ tiān tiān mǎn zuǐ pǎo huǒ chē wǒ gēn běn bù zhī dào nǐ nǎ jù huà shì zhēn deSuốt ngày anh nói hươu nói vượn, tôi không hề biết câu nào của anh là thật,

行行行 我不解释了 我认错行了吧 我道歉
HSK 6
0:03s
xíng xíng xíng wǒ bù jiě shì le wǒ rèn cuò xíng le ba wǒ dào qiànĐược, tôi không giải thích nữa, tôi nhận lỗi là được chứ gì? Tôi xin lỗi,

我错了还不好吗 你赶紧出来吧 你别不出来了
HSK 4
0:03s
wǒ cuò le hái bù hǎo ma nǐ gǎn jǐn chū lái ba nǐ bié bù chū lái letôi sai rồi không được à? Cô mau ra đây đi, đừng ở trong đó nữa.

你再不出来我就 我就要叫救护车了
HSK 5
0:03s
nǐ zài bù chū lái wǒ jiù wǒ jiù yào jiào jiù hù chē leCô vẫn không ra là tôi… tôi phải gọi xe cấp cứu đấy.

你快看看 快救救我 快
HSK 2
0:03s
nǐ kuài kàn kàn kuài jiù jiù wǒ kuàiCô mau xem đi, mau cứu tôi với. Mau lên.