Cách dùng "谁啊这是 没见过" (shuí a zhè shì méi jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
谁啊这是 没见过
Ai đây? Chưa gặp bao giờ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
7:00
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 开春的第一杯咖啡 赏你了 | kāi chūn de dì yī bēi kā fēi shǎng nǐ le | Thưởng cho cô cốc cà phê khai xuân đầu tiên đấy. |
| 2▶ | 谁啊这是 没见过 | shuí a zhè shì méi jiàn guò | Ai đây? Chưa gặp bao giờ. |
| 3 | 杉立方新来的财务总监 | shān lì fāng xīn lái de cái wù zǒng jiān | Giám đốc Tài chính mới đến của Sam Lập Phương. |
