Cách dùng "所以 亦非 帮帮我吧" (suǒ yǐ yì fēi bāng bāng wǒ ba) trong hội thoại tiếng Trung

suǒ fēi bāngbāngba

Vậy nên Diệc Phi, giúp tôi đi mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
9:19
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我真的想 我真的想自己做点什么wǒ zhēn de xiǎng wǒ zhēn de xiǎng zì jǐ zuò diǎn shén methật sự đấy, tôi thật sự muốn tự mình làm gì đó.
2所以 亦非 帮帮我吧suǒ yǐ yì fēi bāng bāng wǒ baVậy nên Diệc Phi, giúp tôi đi mà.
3除了你 我真想不到 有别人再能帮我的了chú le nǐ wǒ zhēn xiǎng bú dào yǒu bié rén zài néng bāng wǒ de leNgoài anh ra, tôi thật sự không nghĩ ra ai khác có thể giúp được tôi nữa.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 6 of 10)
我不给你拿 你不说要帮我吗
HSK 2
0:03s
wǒ bù gěi nǐ ná nǐ bù shuō yào bāng wǒ maTôi không lấy cho cô đâu. Anh bảo muốn giúp tôi mà?

石头 剪刀 布
HSK 6
0:03s
shí tou jiǎn dāo bùOẳn tù tì.

我好难过
HSK 3
0:03s
wǒ hǎo nán guòTôi đau lòng quá.

我好难过 睡吧
HSK 3
0:03s
wǒ hǎo nán guò shuì baĐau lòng quá. Ngủ đi.

好了 好了 好了 你陪陪我
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le hǎo le nǐ péi péi wǒĐược rồi. Anh ở lại với tôi.

你醒醒 你跟我说清楚 你什么意思
HSK 3
0:03s
nǐ xǐng xǐng nǐ gēn wǒ shuō qīng chǔ nǐ shén me yì siCô tỉnh lại đi. Nói rõ ràng đi. Cô có ý gì hả?

你跟我说你什么意思 你醒醒
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō nǐ shén me yì si nǐ xǐng xǐngCho tôi biết cô có ý gì đi. Cô tỉnh lại đi.

你告诉我 你什么意思 钱菲
HSK 2
0:03s
nǐ gào sù wǒ nǐ shén me yì si qián fēiNói tôi nghe xem, cô có ý gì hả Tiền Phi?

你干吗 你还要吐 等会儿 等会儿 等会儿
HSK 6
0:03s
nǐ gàn má nǐ hái yào tǔ děng huì er děng huì er děng huì erCô làm gì thế? Muốn nôn à? Chờ chút đã.

你等会儿 等会儿 等会儿 我去给你拿
HSK 2
0:03s
nǐ děng huì er děng huì er děng huì er wǒ qù gěi nǐ náCô chờ chút. Tôi đi lấy cho cô.

刚才喝多了 已经躺下了
HSK 3
0:03s
gāng cái hē duō le yǐ jīng tǎng xià leVừa nãy uống say, nằm bẹp rồi.

我没事 行行 我照顾她啊
HSK 3
0:03s
wǒ méi shì xíng xíng wǒ zhào gù tā aTôi không sao. Được rồi, để tôi chăm sóc cô ấy.

我给你买早饭了 马上到你家楼下
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ mǎi zǎo fàn le mǎ shàng dào nǐ jiā lóu xiàTớ mua đồ ăn sáng cho cậu này, sắp đến dưới nhà cậu rồi.

你不上来一起吃啊
HSK 2
0:03s
nǐ bù shàng lái yì qǐ chī aCậu không lên ăn chung luôn à?

那风评还是要控制一下的 我可要早点去公司
HSK 5
0:03s
nà fēng píng hái shì yào kòng zhì yī xià de wǒ kě yào zǎo diǎn qù gōng sīthì vẫn phải kiểm soát dư luận. Tớ phải đến công ty sớm mới được,

看谁多嘴 我替你收拾他
HSK 5
0:03s
kàn shuí duō zuǐ wǒ tì nǐ shōu shí tāđể xem ai nhiều chuyện, tớ xử lý thay cậu.

我的小羽啊 你别光顾着我了
HSK 7
0:03s
wǒ de xiǎo yǔ a nǐ bié guāng gù zhe wǒ leTiểu Vũ của tớ ơi, cậu đừng chỉ lo cho tớ nữa.

你饭呢 要记得及时吃啊 好好照顾自己
HSK 4
0:03s
nǐ fàn ne yào jì de jí shí chī a hǎo hǎo zhào gù zì jǐCậu nhớ phải ăn uống đúng giờ, chăm sóc bản thân cho tốt.

今天天有点凉 你下楼的时候记得多穿点啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān tiān yǒu diǎn liáng nǐ xià lóu de shí hòu jì de duō chuān diǎn aHôm nay trời hơi lạnh đấy, lúc cậu xuống nhà nhớ mặc ấm chút.

你知道吗 我昨天晚上好像做了一个梦
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào ma wǒ zuó tiān wǎn shàng hǎo xiàng zuò le yí gè mèngCậu biết không, hình như tối qua tớ mơ một giấc mơ.