Cách dùng "为什么不能真诚相待啊" (wèi shén me bù néng zhēn chéng xiāng dài a) trong hội thoại tiếng Trung
为什么不能真诚相待啊
sao không thể thành thật với nhau?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们好歹在一起 相处那么长时间了 | wǒ men hǎo dǎi zài yì qǐ xiāng chǔ nà me zhǎng shí jiān le | Dù gì chúng ta cũng sống chung lâu như thế rồi, |
| 2▶ | 为什么不能真诚相待啊 | wèi shén me bù néng zhēn chéng xiāng dài a | sao không thể thành thật với nhau? |
| 3 | 我都说了要给你便利 你就不要骗我了 | wǒ dōu shuō le yào gěi nǐ biàn lì nǐ jiù bú yào piàn wǒ le | Tôi đã nói là sẽ tạo điều kiện cho anh thì anh đừng lừa tôi. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn zōng nǐ gàn shén me wǒ yòu bú shì nǐ shén me rénTôi theo dõi anh làm gì, tôi có là gì của anh đâu.

HSK 6
0:03s
jì rán bú shì wǒ shén me rén nà wèi shén me hái yào gēn zōng wǒĐã không là gì của tôi, thế sao còn theo dõi tôi?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
fāng yún shì gè shén me yàng de rén wǒ bǐ nǐ liǎo jiěTôi hiểu Phương Vân là hạng người gì hơn cô.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bì yào zhè me xìng zāi lè huò maAnh có cần cười trên nỗi đau của người khác thế không?

HSK 6
0:03s
shǒu jī bù zhī dào zhōng shén me bìng dú le biàn chéng kuài zhuān tóu leKhông biết điện thoại bị vi-rút gì, biến thành cục gạch luôn rồi.

HSK 7
0:03s
tū rán fā xiàn zhè duàn rì zi yǐ lái bù zhī bù jué de(Tự dưng nhận ra) (thời gian này, chẳng biết từ bao giờ)

HSK 5
0:03s
lǐ yì fēi jū rán néng gòu zhǔ dòng bāng wǒ xǐ wǎn le(Lý Diệc Phi lại chủ động) (rửa bát giúp mình.)

HSK 5
0:03s
huí xìn xī yòu màn cái xiǎng zhe gěi nǐ gǎo tái xīn de wán wántrả lời tin thì chậm, mới nghĩ tới chuyện kiếm cho cô cái mới để chơi.

HSK 5
0:03s
gāng hǎo shuí zhī dào nǐ shǒu jī hái huài le ya tài qiǎo leVừa khéo, ai mà biết điện thoại của cô lại hỏng. Trùng hợp quá.

HSK 4
0:03s
zhè tài guì le nǐ gǎn sòng wǒ kě bù gǎn shōuCái này đắt quá. Anh dám tặng nhưng tôi chẳng dám nhận đâu.

HSK 1
0:03s
nà zhēn bù xiǎng yào wǒ xiǎng yào tài xiǎng yào leThế không muốn thật à? Tôi muốn chứ, tôi muốn lắm ấy,





