Cách dùng "我当然记得啊 就因为这个" (wǒ dāng rán jì de a jiù yīn wèi zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung
我当然记得啊 就因为这个
Đương nhiên là tôi nhớ. Là vì chuyện đó đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
11:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年前杉立方酒店 客房的风波你忘了 | nián qián shān lì fāng jiǔ diàn kè fáng de fēng bō nǐ wàng le | Vụ ồn ào về phòng khách sạn Sam Lập Phương năm ngoái, cô quên rồi à? |
| 2▶ | 我当然记得啊 就因为这个 | wǒ dāng rán jì de a jiù yīn wèi zhè ge | Đương nhiên là tôi nhớ. Là vì chuyện đó đấy. |
| 3 | 那跟方总监有什么关系 | nà gēn fāng zǒng jiān yǒu shén me guān xì | Thế thì liên quan gì đến giám đốc Phương? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù lìng móu gāo jiù zhǎo bié rén qù baCô đi tìm nơi khác tốt hơn, tìm người khác đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn zōng nǐ gàn shén me wǒ yòu bú shì nǐ shén me rénTôi theo dõi anh làm gì, tôi có là gì của anh đâu.

HSK 6
0:03s
jì rán bú shì wǒ shén me rén nà wèi shén me hái yào gēn zōng wǒĐã không là gì của tôi, thế sao còn theo dõi tôi?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
fāng yún shì gè shén me yàng de rén wǒ bǐ nǐ liǎo jiěTôi hiểu Phương Vân là hạng người gì hơn cô.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bì yào zhè me xìng zāi lè huò maAnh có cần cười trên nỗi đau của người khác thế không?

HSK 6
0:03s
shǒu jī bù zhī dào zhōng shén me bìng dú le biàn chéng kuài zhuān tóu leKhông biết điện thoại bị vi-rút gì, biến thành cục gạch luôn rồi.

HSK 7
0:03s
tū rán fā xiàn zhè duàn rì zi yǐ lái bù zhī bù jué de(Tự dưng nhận ra) (thời gian này, chẳng biết từ bao giờ)

HSK 5
0:03s
lǐ yì fēi jū rán néng gòu zhǔ dòng bāng wǒ xǐ wǎn le(Lý Diệc Phi lại chủ động) (rửa bát giúp mình.)

HSK 5
0:03s
huí xìn xī yòu màn cái xiǎng zhe gěi nǐ gǎo tái xīn de wán wántrả lời tin thì chậm, mới nghĩ tới chuyện kiếm cho cô cái mới để chơi.

HSK 5
0:03s
gāng hǎo shuí zhī dào nǐ shǒu jī hái huài le ya tài qiǎo leVừa khéo, ai mà biết điện thoại của cô lại hỏng. Trùng hợp quá.

HSK 4
0:03s
zhè tài guì le nǐ gǎn sòng wǒ kě bù gǎn shōuCái này đắt quá. Anh dám tặng nhưng tôi chẳng dám nhận đâu.

HSK 1
0:03s
nà zhēn bù xiǎng yào wǒ xiǎng yào tài xiǎng yào leThế không muốn thật à? Tôi muốn chứ, tôi muốn lắm ấy,





