Cách dùng "我当然记得啊 就因为这个" (wǒ dāng rán jì de a jiù yīn wèi zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung

dāngrándea jiùyīnwèizhège

Đương nhiên là tôi nhớ. Là vì chuyện đó đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
11:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1年前杉立方酒店 客房的风波你忘了nián qián shān lì fāng jiǔ diàn kè fáng de fēng bō nǐ wàng leVụ ồn ào về phòng khách sạn Sam Lập Phương năm ngoái, cô quên rồi à?
2我当然记得啊 就因为这个wǒ dāng rán jì de a jiù yīn wèi zhè geĐương nhiên là tôi nhớ. Là vì chuyện đó đấy.
3那跟方总监有什么关系nà gēn fāng zǒng jiān yǒu shén me guān xìThế thì liên quan gì đến giám đốc Phương?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 8 of 10)
你怎么回事 以前从来没这样过
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me huí shì yǐ qián cóng lái méi zhè yàng guòEm sao thế hả? Trước đây có bao giờ thế này đâu.

这次时间肯定不会短的 我还不知道你
HSK 4
0:03s
zhè cì shí jiān kěn dìng bú huì duǎn de wǒ hái bù zhī dào nǐlần này thời gian chắc chắn sẽ dài. Em còn lạ gì anh nữa,

二次创业 不拼了老命不会回来的
HSK 5
0:03s
èr cì chuàng yè bù pīn le lǎo mìng bú huì huí lái dekhởi nghiệp lần hai, không liều cả mạng anh sẽ không chịu về đâu.

没有你呢 一切都没有意义
HSK 5
0:03s
méi yǒu nǐ ne yī qiè dōu méi yǒu yì yìNếu không có em, mọi thứ đều chẳng còn ý nghĩa.

那你好好工作 好好吃饭
HSK 4
0:03s
nà nǐ hǎo hǎo gōng zuò hǎo hǎo chī fànVậy anh phải làm việc cho tốt, ăn uống cho tử tế,

不然的话别想回来结婚
HSK 3
0:03s
bù rán de huà bié xiǎng huí lái jié hūnkhông thì đừng hòng nghĩ đến việc về kết hôn.

我还有事 有什么情况 你直接说吧
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǒu shì yǒu shén me qíng kuàng nǐ zhí jiē shuō baTôi còn có việc, có chuyện gì cô nói luôn đi.

我还记得 第一次和您见面的时候
HSK 3
0:03s
wǒ hái jì de dì yī cì hé nín jiàn miàn de shí hòuTôi vẫn nhớ lần đầu tiên gặp chị,

我都把您当作是我的偶像
HSK 6
0:03s
wǒ dōu bǎ nín dàng zuò shì wǒ de ǒu xiàngtôi luôn xem chị là thần tượng của mình,

也立志成为像您一样的人
HSK 4
0:03s
yě lì zhì chéng wéi xiàng nín yī yàng de réncũng quyết tâm trở thành người giống như chị.

但是我不明白为什么
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ bù míng bái wèi shén meNhưng tôi không hiểu tại sao?

为什么要爆料给点三三
HSK 2
0:03s
wèi shén me yào bào liào gěi diǎn sān sāntại sao lại tung tin cho Điểm Tam Tam?

是因为您曾经跟我说过
HSK 5
0:03s
shì yīn wèi nín céng jīng gēn wǒ shuō guòCó phải vì chị từng nói với tôi rằng,

已经练成了不被辞退的本事是吗
HSK 7
0:03s
yǐ jīng liàn chéng le bù bèi cí tuì de běn shì shì mađã luyện được bản lĩnh không bao giờ bị sa thải đúng không?

出了事让我背锅是吗
HSK 5
0:03s
chū liǎo shì ràng wǒ bèi guō shì macó chuyện gì xảy ra sẽ để tôi gánh tội thay nhỉ?

专门培养一个背锅侠
HSK 5
0:03s
zhuān mén péi yǎng yí gè bèi guō xiáđào tạo riêng một kẻ gánh tội thay đâu.

即便是背锅也不是替我背锅
HSK 6
0:03s
jí biàn shì bèi guō yě bú shì tì wǒ bèi guōCho dù gánh tội thay thì cũng không phải gánh thay tôi.

是替公司 明白吗
HSK 5
0:03s
shì tì gōng sī míng bái maLà gánh thay công ty, hiểu chưa?

你真的觉得 公司不知道是冤枉你了吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de jué de gōng sī bù zhī dào shì yuān wǎng nǐ le maCô thật sự nghĩ rằng công ty không biết cô bị oan sao?

你是不是应该思考一下
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yīng gāi sī kǎo yī xiàCô nên suy nghĩ xem,