Cách dùng "这不是我 真的不是我" (zhè bú shì wǒ zhēn de bú shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
这不是我 真的不是我
Không phải tôi, thật sự không phải tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
20:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 请你马上离开杉立方 | qǐng nǐ mǎ shàng lí kāi shān lì fāng | mời cô rời khỏi Sam Lập Phương ngay lập tức. |
| 2▶ | 这不是我 真的不是我 | zhè bú shì wǒ zhēn de bú shì wǒ | Không phải tôi, thật sự không phải tôi. |
| 3 | 不是 你们怎么能这样呢 | bú shì nǐ men zěn me néng zhè yàng ne | Ơ kìa, sao các anh có thể làm thế chứ? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s
bǐ wǒ rèn shí de suǒ yǒu nán shēng dōu yào shuàiĐẹp trai hơn tất cả những người đàn ông tớ từng quen.

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jué de jiù shì tā ne zuó tiān wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà de shí hòuSao tớ cứ cảm thấy chính là anh ấy nhỉ? Hôm qua lúc tớ gọi cho cậu,

HSK 2
0:03s
nà tā tā zhè bù jiù shì chèn rén zhī wēi le maThế… Anh ấy.. Thế này là anh ấy thừa nước đục thả câu còn gì?

HSK 3
0:03s
tā bù kě néng gàn chū lái zhè zhǒng shì bú huì shì tā deAnh ấy không đời nào làm chuyện như thế đâu. Không phải anh ấy đâu.

HSK 4
0:03s
xíng chà bu duō kuài dào le nǐ shōu shí shōu shí xià lóu baĐược rồi, tớ gần đến nơi rồi. Cậu sửa soạn xuống nhà đi.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái zài lǐ miàn dǎ diàn huà nǐ dōu tīng jiàn leVừa nãy tôi nghe điện thoại ở trong, anh nghe thấy hết rồi?

HSK 6
0:03s
yì diǎn ba tīng jiàn le yì diǎn ba wǒ jǐng gào nǐ amột chút thôi. Nghe thấy một chút thôi? Tôi cảnh cáo anh,

HSK 4
0:03s
nǐ gāng gāng tīng dào de suǒ yǒu dōu zhuāng zuò méi yǒu tīng dàohãy giả vờ như chưa nghe thấy tất cả những gì anh vừa nghe được đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bù xiǎng le bù xiǎng le yī huì er hái yào qù bàn zhèng shì(Thôi, không nghĩ nữa.) (Lát còn phải làm việc quan trọng.)

HSK 4
0:03s
wǒ bù zài zhè duàn rì zi nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐ aThời gian anh không ở đây, em phải tự chăm sóc cho tốt.

HSK 5
0:03s






