Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "八折 可以" (bā zhé kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

八折 可以

bā zhé kě yǐ

Giảm 20%, được đấy

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
30:52
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1而且还有一个爱心果盘赠送ér qiě hái yǒu yí gè ài xīn guǒ pán zèng sòngVà còn được tặng thêm một đĩa trái cây hình trái tim
2八折 可以bā zhé kě yǐGiảm 20%, được đấy
3你俩今天不是刚好 新鲜热乎的纪念日吗nǐ liǎ jīn tiān bú shì gāng hǎo xīn xiān rè hū de jì niàn rì maHai bạn hôm nay chẳng phải vừa đúng Ngày kỷ niệm mới toanh còn nóng hổi đó sao

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 5 of 12)
被爱情冲昏头脑的人 应该是我吧
HSK 4
0:03s
bèi ài qíng chōng hūn tóu nǎo de rén yīng gāi shì wǒ baNgười bị tình yêu làm mờ mắt lẽ ra phải là tôi chứ

您好 请问这是铭鼎大厦吗
HSK 1
0:03s
nín hǎo qǐng wèn zhè shì míng dǐng dà shà maXin chào Cho hỏi đây có phải tòa nhà Minh Đỉnh không ạ

这就是 谢谢 没事
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì xiè xiè méi shìĐúng rồi Cảm ơn Không có gì

还有这 这也是
HSK 1
0:03s
hái yǒu zhè zhè yě shìCòn cái này, cái này nữa

那今年 您就看着安排
HSK 4
0:03s
nà jīn nián nín jiù kàn zhe ān páiVậy năm nay sếp cứ tùy ý sắp xếp nhé

好嘞 挂了
HSK 4
0:03s
hǎo lei guà leĐược rồi Cúp máy nhé

坐 没想到我们又见面了
HSK 3
0:03s
zuò méi xiǎng dào wǒ men yòu jiàn miàn leNgồi đi. Không ngờ chúng ta lại gặp nhau.

我也没想到 咱俩这么有缘分
HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào zán liǎ zhè me yǒu yuán fēntôi cũng không ngờ. Hai chúng ta có duyên thật.

怎么样 是不是有点意外
HSK 5
0:03s
zěn me yàng shì bú shì yǒu diǎn yì wàiThế nào, đúng không, có bất ngờ không?

之前我们一个内部会议上 有一个人用你的睿法眼
HSK 5
0:03s
zhī qián wǒ men yí gè nèi bù huì yì shàng yǒu yí gè rén yòng nǐ de ruì fǎ yǎnTrong một cuộc họp nội bộ trước đây, có người dùng kênh Ruệ Pháp Nhãn của bạn

善良的牙齿 对
HSK 5
0:03s
shàn liáng de yá chǐ duì"Chiếc Răng Lương Thiện." Đúng vậy.

研究什么法条 案例
HSK 6
0:03s
yán jiū shén me fǎ tiáo àn lìnghiên cứu điều luật, án lệ nữa.

还得懂点大众的心理
HSK 5
0:03s
hái dé dǒng diǎn dà zhòng de xīn lǐCòn phải hiểu tâm lý đại chúng.

所以就让我助理 给你打电话了
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiù ràng wǒ zhù lǐ gěi nǐ dǎ diàn huà leVì vậy tôi đã nhờ trợ lý gọi điện cho bạn.

怎么样 你的意愿呢
HSK 7
0:03s
zěn me yàng nǐ de yì yuàn neThế nào, ý bạn thế nào?

我现在还感觉像做梦一样呢
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài hái gǎn jué xiàng zuò mèng yī yàng neTôi vẫn còn cảm giác như đang mơ vậy.

那你就当我的助理律师 以后就跟着我
HSK 6
0:03s
nà nǐ jiù dāng wǒ de zhù lǐ lǜ shī yǐ hòu jiù gēn zhe wǒVậy thì bạn sẽ làm luật sư trợ lý cho tôi, từ nay theo tôi nhé.

对 不过我刚才说那个什么 其他的律师
HSK 4
0:03s
duì bù guò wǒ gāng cái shuō nà ge shén me qí tā de lǜ shīĐúng rồi. Nhưng tôi vừa nói đó, những luật sư khác,

楼律放心吧 我一定会好好努力的 不会让您失望
HSK 4
0:03s
lóu lǜ fàng xīn ba wǒ yí dìng huì hǎo hǎo nǔ lì de bú huì ràng nín shī wàngLuật sư Lou cứ yên tâm. Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức. Sẽ không để anh thất vọng đâu.

今天怎么感觉你情绪不高呢
HSK 5
0:03s
jīn tiān zěn me gǎn jué nǐ qíng xù bù gāo neHôm nay sao thấy chị có vẻ không vui vậy?