Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "被爱情冲昏了头脑了" (bèi ài qíng chōng hūn le tóu nǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

被爱情冲昏了头脑了

bèi ài qíng chōng hūn le tóu nǎo le

Bị tình yêu làm mờ mắt rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:36
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以后的事情以后再说吗yǐ hòu de shì qíng yǐ hòu zài shuō machuyện sau thì tính sau mà
2被爱情冲昏了头脑了bèi ài qíng chōng hūn le tóu nǎo leBị tình yêu làm mờ mắt rồi
3那就加油nà jiù jiā yóuThôi thì cố lên

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 1 of 12)
她不会离开津点了吧
HSK 3
0:03s
tā bú huì lí kāi jīn diǎn le baCô ấy sẽ không rời Tân Điểm chứ
以后还能见到吗
HSK 3
0:03s
yǐ hòu hái néng jiàn dào maSau này còn gặp lại được không
在这短暂的生命当中
HSK 7
0:03s
zài zhè duǎn zàn de shēng mìng dāng zhōngTrong khoảng đời ngắn ngủi này
如果你不及时抓住的话 就会永远失去
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ bù jí shí zhuā zhù de huà jiù huì yǒng yuǎn shī qùNếu bạn không kịp nắm lấy Thì sẽ mất đi mãi mãi
我们是把自己的困境都摆出来了
HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǎ zì jǐ de kùn jìng dōu bǎi chū lái leChúng ta đã bày ra hết mọi khó khăn,
还是没有在一起 我想尽了这两种可能
HSK 2
0:03s
hái shì méi yǒu zài yì qǐ wǒ xiǎng jǐn le zhè liǎng zhǒng kě nénghay không ở bên nhau, em đã nghĩ hết cả hai khả năng đó rồi.
但是无论哪种可能 都是未来才发生的
HSK 5
0:03s
dàn shì wú lùn nǎ zhǒng kě néng dōu shì wèi lái cái fā shēng deNhưng dù là khả năng nào thì cũng chỉ xảy ra trong tương lai thôi.
如果我们现在就停在此时此刻
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ men xiàn zài jiù tíng zài cǐ shí cǐ kèNếu chúng ta dừng lại ở thời điểm này,
不如放下一切 大胆地在一起
HSK 5
0:03s
bù rú fàng xià yī qiè dà dǎn dì zài yì qǐchi bằng buông bỏ tất cả để dũng cảm đến với nhau.
说不定还不用等到最后那天
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng hái bù yòng děng dào zuì hòu nà tiānBiết đâu chưa đến ngày đó,
那我们 到时候快快乐乐分手不就好了
HSK 5
0:03s
nà wǒ men dào shí hòu kuài kuài lè lè fēn shǒu bù jiù hǎo leThì lúc đó, chia tay vui vẻ chẳng phải tốt hơn sao?
你说的这些我都想过
HSK 2
0:03s
nǐ shuō de zhè xiē wǒ dōu xiǎng guòNhững điều em nói, anh đều đã nghĩ qua.
这对你来说不公平
HSK 5
0:03s
zhè duì nǐ lái shuō bù gōng píngNhư vậy không công bằng với em.
约定即刻生效 关系立即执行
HSK 7
0:03s
yuē dìng jí kè shēng xiào guān xì lì jí zhí xíngThỏa thuận có hiệu lực ngay lập tức. Mối quan hệ bắt đầu ngay từ lúc này.
这么多菜 好丰盛
HSK 7
0:03s
zhè me duō cài hǎo fēng shèngNhiều món thế này Thịnh soạn quá
这么早回家 我以为家里进贼了呢
HSK 7
0:03s
zhè me zǎo huí jiā wǒ yǐ wéi jiā lǐ jìn zéi le neVề nhà sớm thế Tôi cứ tưởng nhà có trộm vào không
那就更不对劲了
HSK 3
0:03s
nà jiù gèng bú duì jìn leThế thì càng đáng ngờ hơn
提早回家 还主动做饭
HSK 5
0:03s
tí zǎo huí jiā hái zhǔ dòng zuò fànVề nhà sớm Còn chủ động nấu ăn
我知道了 巨额奖金
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào le jù é jiǎng jīnTôi biết rồi Thưởng lớn rồi phải không
何秀光的案子结了 对吧
HSK 5
0:03s
hé xiù guāng de àn zi jié le duì baVụ án của Hà Tú Quang kết thúc rồi đúng không