Cách dùng "被爱情冲昏了头脑了" (bèi ài qíng chōng hūn le tóu nǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
被爱情冲昏了头脑了
Bị tình yêu làm mờ mắt rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:33
yǐ以
hòu后
de的
shì事
qíng情
yǐ以
hòu后
zài再
shuō说
ma吗
“chuyện sau thì tính sau mà”
LINE 0214:36
PLAYING SCENEbèi被
ài爱
qíng情
chōng冲
hūn昏
le了
tóu头
nǎo脑
le了
“Bị tình yêu làm mờ mắt rồi”
LINE 0314:38
nà那
jiù就
jiā加
yóu油
“Thôi thì cố lên”
Show Information